D
Dicread
HomeDictionarySsputum

sputum

đờm
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từđờm

Hỗn hợp nước bọt và chất nhầy được ho ra từ đường hô hấp, đặc biệt là từ phổi

"The doctor requested a sputum sample to test for tuberculosis."

Bác sĩ đã yêu cầu một mẫu đờm để xét nghiệm bệnh lao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error