D
Dicread
HomeDictionaryWworkaround

workaround

giải pháp tạm thời
Danh từ
Số nhiều: workarounds

workaround mô tmt phương pháp gii quyết vn đề mang tính cht tm thi, giúp người dùng vượt qua mt trngi hoc li kthut để tiếp tc công vic mà không cn phi sa cha trit để nguyên nhân gc rễ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gii pháp tm thi" hoc "cách lách", mang hàm ý đây là mt li đi vòng thay vì mt gii pháp chính thng hay hoàn ho.

Ý nghĩa

Danh từgiải pháp tạm thời

Một phương pháp hoặc kỹ thuật được sử dụng để vượt qua một vấn đề hoặc hạn chế trong một hệ thống hoặc quy trình mà không thực sự khắc phục nguyên nhân gốc rễ

The software bug is still there, but we found a temporary workaround to keep the system running.

Lỗi phần mềm vẫn còn đó, nhưng chúng tôi đã tìm thấy một giải pháp tạm thời để giữ cho hệ thống tiếp tục hoạt động.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error