D
Dicread
HomeDictionaryBbuffoon

buffoon

kẻ ngốc / hề cung đình
Danh từ
Số nhiều: buffoons

buffoon mô tmt người ctình hành xngngn, vng vhoc kquc để gây cười cho người khác. Tnày mang sc thái nhn mnh vào sphô trương và tính cht gii trí, thường gi hìnhnh mt người thích làm trò hề để thu hút schú ý.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit buffoon vi các ttương tự để sdng chính xác trong tng ngcnh:

buffoon tp trung vào hành động gây cười mt cách cố ý, đôi khi là sngngn có tính toán để làm trò gii trí.
fool mang nghĩa rng hơn, có thchmt người thc sthiếu trí tuhoc mt người bla di, không nht thiết phi là để gây cười.
clown thường dùng để chnghnghip (din viên xiếc) hoc mt người có tính cách vui nhn. Tuy nhiên, khi dùng làmn dụ, clown và buffoon khá gn nhau, nhưng buffoon thường mang hàm ý châm biếm hoc coi thường cao hơn.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong nhiu trường hp, buffoon được dùng như mt thut ngmit thị để hthp giá trca mt ai đó, ám chhkhông nghiêm túc hoc không đủ năng lc để được tôn trng. Ví dụ, khi gi mt chính trgia là buffoon, người nói mun ám chrng nhng hành động ca người đó là nc cười và không đáng tin cy.

Đúng: He acted like a buffoon at the party. (Anh ta hành xnhư mt khti ba tic - nhn mnh vic làm trò gây cười).
Sai: Sdng buffoon để mô tmt người thông minh nhưng vô tình mc li ngngn; trong trường hp này, các tnhư silly hoc clumsy sphù hp hơn.

Ý nghĩa

Danh từkẻ ngốc

Một người cư xử một cách nực cười hoặc ngớ ngẩn để làm cho người khác cười

He acted like a complete buffoon during the meeting to lighten the mood.

Anh ta đã hành xử như một kẻ ngốc hoàn toàn trong cuộc họp để làm dịu bầu không khí.

Danh từhề cung đình

Một chú hề hoặc người pha trò chuyên nghiệp, trong lịch sử được thuê trong cung đình hoàng gia để giải trí

The king was amused by the antics of the court buffoon.

Nhà vua cảm thấy thích thú trước những trò hề của tên hề cung đình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error