D
Dicread
HomeDictionarySsimpleton

simpleton

kẻ khờ
Danh từ
Số nhiều: simpletons

simpleton được dùng để chmt người thiếu khnăng phán đoán, thiếu kiến thc thc tế hoc chm hiu, khiến hddàng bngười khác la gt. Tnày mang sc thái mit thhoc chế giu, nhn mnh vào sngây ngô đến mc đáng thương hoc đáng cười. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các tkhác, simpleton tp trung vào sthiếu ht trí tutnhiên hoc sngây thơ quá mc. Trong khi đó, fool có phm vi rng hơn, có thchmt người đưa ra quyết định sai lm dù hcó thông minh hay không. Còn idiot mang sc thái nng nvà xúc phm hơn nhiu, thường dùng để chi bi hơn là mô tả đặc đim tính cách. simpleton: Mt người ngây ngô, dtin người (thiên vbn cht). fool: Mt kngc vì hành động thiếu suy nghĩ (thiên vhành vi). idiot: Kẻ đần độn (mang tính xúc phm mnh). Lưu ý khi sdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "kkhờ", "người ngây ngô" hoc "kkhkho". Hãy cn trng vì đây là tcó tính tiêu cc, không nên dùng trong các tình hung giao tiếp trang trng hoc khi mun bày tstôn trng đối vi đối phương. Đúng: He was treated as a simpleton because of his honesty. (Anhy bị đối xnhư mt kkhvì sthành tht ca mình.) Sai: Sdng simpleton để mô tmt người chỉ đơn gin là mc mt sai lm nhtrong công vic.

Ý nghĩa

Danh từkẻ khờ

Một người thiếu kiến thức thông thường hoặc trí thông minh, thường có đặc điểm là dễ bị lừa gạt

"He was treated as a simpleton because he believed every word the salesman said."

Anh ấy bị đối xử như một kẻ khờ vì tin mọi lời người bán hàng nói.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error