D
Dicread
HomeDictionaryVvermin

vermin

loài gây hại / kẻ đê tiện
Danh từ

vermin mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, không chỉ đơn thun mô tcác loài động vt nhmà nhn mnh vào tính cht gây hi, bn thu hoc không mong mun. Khi dùng cho động vt, nó gi lên sghê tm và nhu cu phi tiêu dit để bo vsc khe hoc tài sn. Khi dùng cho con người, đây là mt thut ngmang tính mit thcc độ, tước bnhân tính ca đối tượng để coi hnhư nhng sinh vt ký sinh hoc độc hi cn bloi bkhi xã hi.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit vermin vi pest. Trong khi pest thường được dùng trong ngcnh nông nghip hoc đời sng hàng ngày để chnhng loài gây phin toái (như mt con rui hay mt con sâu ăn lá), thì vermin nhn mnh hơn vào snguy him, khnăng truyn bnh và sbn thu (như chut, gián, rn).

pest: Tp trung vào sphin toái hoc thit hi vmùa màng.
vermin: Tp trung vào sghê tm, mm bnh và tính cht gây hi nghiêm trng.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là cách chia số ít và snhiu ca tnày. vermin thường được sdng như mt danh ttp hp (collective noun), nghĩa là nó có thể đại din cho mt nhóm nhiu loài gây hi mà không cn thêm đuôi -s.

Đúng: The house was infested with vermin. (Ngôi nhà btràn ngp bi nhng loài gây hi.)
Sai: The house was infested with vermins.

Khi chuyn sang nghĩa bóng để chngười, hãy cc kcn trng vì đây là ngôn ngca sthù ghét hoc tuyên truyn chính trị. Ví dụ, thay vì dùng các tchsự đối lp thông thường, vic gi ai đó là vermin (kẻ đê tin) ám chrng hkhông còn giá trlàm người và xng đáng btiêu dit.

Ý nghĩa

Danh từloài gây hại

Những loài động vật nhỏ hoặc côn trùng gây hại cho mùa màng, gia súc, con người, hoặc mang mầm bệnh

The farmer used traps to get rid of the vermin in the barn.

Người nông dân đã sử dụng bẫy để loại bỏ những loài gây hại trong chuồng gia súc.

Danh từkẻ đê tiện

Những người bị coi là đáng khinh bỉ, ký sinh hoặc gây hại cho xã hội

The dictator described the political dissidents as vermin to justify their imprisonment.

Kẻ độc tài đã mô tả những người bất đồng chính kiến là những kẻ đê tiện để biện minh cho việc bỏ tù họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error