D
Dicread
Trang chủTừ điểnEenvious

Lưu ý: Bản dịch của mục này hiện đang được kiểm tra chất lượng, vì vậy một số nội dung tạm thời chỉ hiển thị bằng tiếng Anh.

Mục từ này chưa được dịch sang ngôn ngữ của bạn, vì vậy nội dung gốc được hiển thị bên dưới.

envious

envious
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từenvious
[~ of someone][~ of something]

Feeling or showing a longing desire to possess a quality, object, or achievement that someone else has.

Tính từenvious
[~ of someone][~ of something]

Feeling resentment or bitterness toward someone because of their advantages or possessions.

He cast an envious glance at the luxury car parked in the driveway.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi