D
Dicread
HomeDictionaryRrime

rime

sương muối / phủ sương muối
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: rimesQuá khứ: rimedPhân từ 2: rimedV-ing: riming

rime mô tmt hin tượng thi tiết đặc thù, nơi các git sương siêu lnh đóng băng ngay lp tc khi chm vào bmt vt thể, to ra nhng tinh thbăng nhỏ, trng và đục. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "sương mui" hoc "phsương mui". Cn lưu ý rng rime không đơn thun là sương mù hay băng giá thông thường, mà là mt dng kết tinh đặc bit to nên lp phtrông ging như nhng ht mui trng li ti trên cành cây hoc dây đin.

Phân bit vi các hin tượng tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln rime vi frost (sương giá). Mc dù chai đều to ra lp băng trng, nhưng cơ chế hình thành khác nhau:

frost hình thành do sthăng hoa trc tiếp thơi nước trong không khí thành băng trên bmt lnh (quá trình ngưng kết).
rime hình thành tcác git sương hoc mây siêu lnh bị đóng băng khi va chm vi bmt.

Vì vy, khi mun mô tlp băng dày, đục và có cu trúc ht đặc trưng do sương mù gây ra, hãy sdng rime thay vì frost.

Cách sdng trong ngcnh

Tnày có thể được dùng như mt danh từ để chlp tinh thbăng, hoc như mt động từ để mô thành động lp băng đó bao phlên vt thể.

Danh từ: The branches were coated in a thick layer of rime (Nhng cành cây bbao phbi mt lp sương mui dày).
Động từ: The cold mist began to rime the pine needles (Làn sương giá bt đầu phsương mui lên nhng kim thông).

Mt lưu ý nhvmt chính tả: không nên nhm ln rime vi rhyme (vn trong thơ ca), mc dù hai tnày có phát âm hoàn toàn ging nhau.

Ý nghĩa

Danh từsương muối

Một lớp các tinh thể băng nhỏ hình thành từ việc đóng băng của sương mù hoặc hơi nước siêu lạnh trên một bề mặt

The windshield was covered in a thick layer of white rime.

Kính chắn gió bị bao phủ bởi một lớp sương muối trắng dày.

Ngoại động từphủ sương muối
[~ something]

Phủ một lớp băng sương muối lên một bề mặt

The freezing mist began to rime the branches of the pine trees.

Làn sương giá bắt đầu phủ sương muối lên những cành thông.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error