D
Dicread
HomeDictionaryDdetonate

detonate

kích nổ / phát nổ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: detonatedPhân từ 2: detonatedV-ing: detonating

detonate mô tmt quá trình phát ncc knhanh và mnh mẽ, thường liên quan đến các cht nhóa hc hoc thiết bkích nchuyên dng. Đim khác bit ct lõi gia detonate và explode là mc độ và cơ chế: trong khi explode là mt thut ngchung cho bt ksnnào (có thlà nchm hoc ndo áp sut), thì detonate nhn mnh vào mt làn sóng xung kích siêu thanh truyn qua vt cht, to ra sc công phá tc thi và ddi hơn. Skhác bit vngnghĩa detonate: Thường được dùng trong bi cnh kthut, quân shoc khoa hc. Nó hàm ý mt hành động có chủ đích (kích nổ) hoc mt phnng hóa hc đặc thù ca thuc nmnh. Ví dụ: detonate a bomb (kích nmt qubom). explode: Mang nghĩa rng hơn, có thdùng cho cnghĩa đen ln nghĩa bóng. Mt qubóng bay bnhoc mt người đột ngt ni gin đều dùng explode, nhưng không bao gidùng detonate trong nhng trường hp này. Lưu ý vcách sdng Tnày có thể đóng vai trò là cngoi động từ (khi ai đó chủ động làm cho thgì đó nổ) và ni động từ (khi vt đó tphát nổ). Người hc cn tránh nhm ln bng cách không sdng detonate cho các hin tượng nthông thường không có thuc nhoc không có sóng xung kích mnh. The balloon detonated (Sai, vì bóng bay không cha thuc nổ). The balloon exploded (Đúng). The demolition team detonated the building (Đúng, vì đây là hành động kích ncó tính toán). Đặc đim ngpháp detonate là mt động tthường, không yêu cu các cu trúc đặc bit vgii tkhi đi kèm vi tân ngtrc tiếp.

Ý nghĩa

Ngoại động từkích nổ
[~ something]

Làm cho một thiết bị hoặc chất nổ phát nổ

"The engineers had to detonate the old bridge to clear the river channel."

Các kỹ sư đã phải kích nổ cây cầu cũ để khơi thông luồng sông.

Nội động từphát nổ

Nổ hoặc vỡ tung một cách dữ dội, thường dùng để chỉ một quả bom hoặc một liều thuốc nổ hóa học

"The unstable compound may detonate if exposed to direct sunlight."

Đạn dược bắt đầu phát nổ do sức nóng cực độ của ngọn lửa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error