D
Dicread
HomeDictionaryDdeduct

deduct

khấu trừ / trừ điểm
Ngoại động từ
Quá khứ: deductedPhân từ 2: deductedV-ing: deducting

deduct mang nghĩa cơ bn là ly đi mt phn tmt tng thể, thường được sdng phbiến nht trong bi cnh tài chính, kế toán hoc chm đim. Đim mu cht ca tnày là hành động gim bt mt giá trcthể để đi đến kết qucui cùng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "khu trừ" (khi nói vtin bc, thuế) hoc "trừ đim" (khi nói vthi cử, thi đấu).

Ý nghĩa

Ngoại động từkhấu trừ
[~ something from something]

Trừ một số tiền hoặc một giá trị khỏi tổng số

The company will deduct taxes directly from your monthly salary.

Công ty sẽ khấu trừ thuế trực tiếp từ lương hàng tháng của bạn.

Ngoại động từtrừ điểm
[~ something from something]

Lấy đi một số điểm cụ thể từ tổng điểm như một hình thức phạt

The judge decided to deduct two points from the gymnast for a stumble.

Trọng tài quyết định trừ hai điểm của vận động viên thể dục dụng cụ vì một cú vấp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error