D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmachination

machination

mưu đồ
Danh từ
Số nhiều: machinations

machination mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chnhng kế hoch bí mt, phc tp và thường là xo quyt nhm thao túng người khác hoc đạt được quyn lc mt cách không chính đáng. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "mưu đồ" hocm mưu", nhưng nhn mnh hơn vào tính cht tinh vi, có tính toán klưỡng và thường din ra trong bóng ti, đặc bit là trong bi cnh chính trhoc quyn lc doanh nghip.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit machination vi các tnhư plan hay scheme. Trong khi plan là mt ttrung tính (kế hoch), và scheme có thmang nghĩa tiêu cc nhưng đôi khi vn được dùng cho các hthng tchc (như mt chương trình bo him), thì machination luôn luôn mang nghĩa xu. Nó gi lên hìnhnh ca mt "cmáy" (machine) đang vn hành ngm để điu khin skin theo ý mun ca kchmưu.

plan dùng cho mt kế hoch chung, không mang định kiến tt hay xu.

scheme dùng cho mt kế hoch có thlà xo quyt, nhưng đôi khi chlà mt hthng sp xếp.

machination dùng cho mt mưu đồ độc ác, tinh vi và đầy tính thao túng.

Lưu ý vcách sdng

Tnày thường được sdngdng snhiu (machinations) để nhn mnh mt chui các hành động mưu mô liên tiếp nhau thay vì mt kế hoch đơn lẻ. Khi dch sang tiếng Vit, hãy tránh dùng nhng tquá nhnhàng như "ý định" hay "dự định" vì slàm mt đi tính cht nghiêm trng và xo quyt ca tgc.

Ví dụ đúng: political machinations (nhng mưu đồ chính trị)

Ví dsai: a machination to go to the beach (không dùng cho nhng kế hoch đời thường, vô hi)

Ý nghĩa

Danh từmưu đồ

Một kế hoạch hoặc âm mưu xảo quyệt, thường nhằm đạt được một mục tiêu độc ác hoặc không chính đáng

The political machinations of the court led to the king's eventual downfall.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi