D
Dicread
HomeDictionaryCchomp

chomp

nhai ngấu nghiến / nhai tóp tóp / gặm đứt / nôn nóng / tiếng nhai rôm rốp
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: chompsQuá khứ: chompedPhân từ 2: chompedV-ing: chomping

chomp mang sc thái mô tmt hành động nhai mnh mẽ, dt khoát và thường đi kèm vi âm thanhn ào. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng và vt bnhai mà tnày có thdch là "nhai ngu nghiến", "nhai tóp tóp" hoc "gm đứt". Đim đặc trưng ca chomp là nhn mnh vào lc cn và tiếng động phát ra, to cm giác vsthèm ăn hoc squyết lit trong hành động.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhai ngấu nghiến
[~ something]

Cắn và nhai một thứ gì đó một cách ồn ào hoặc mạnh mẽ

The dog continued to chomp on the rubber toy for an hour.

Con chó tiếp tục nhai ngấu nghiến món đồ chơi cao su trong một giờ.

Nội động từnhai tóp tóp
[~]

Nhai một thứ gì đó tạo ra âm thanh rôm rốp, ồn ào

The horse stood by the fence and began to chomp happily.

Con ngựa đứng bên hàng rào và bắt đầu nhai tóp tóp một cách vui vẻ.

Ngoại động từgặm đứt
[~ something]

Cắn hoặc nhai đứt một thứ gì đó bằng lực mạnh

The beaver managed to chomp through the thick branch in minutes.

Con hải ly đã xoay xở để gặm đứt cành cây dày trong vài phút.

Nội động từnôn nóng
[~ at the bit]

Thể hiện sự thiếu kiên nhẫn hoặc hăm hở bắt đầu một hoạt động, thường được ví với hình ảnh con ngựa hất đầu

The young athletes were chomping at the bit to start the championship game.

Các vận động viên trẻ đang nôn nóng để bắt đầu trận đấu vô địch.

Danh từtiếng nhai rôm rốp

Hành động nhai một thứ gì đó ồn ào hoặc âm thanh phát ra khi làm việc đó

With a loud chomp, he finished the apple in three bites.

Với một tiếng nhai rôm rốp, anh ấy đã ăn xong quả táo chỉ trong ba miếng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error