D
Dicread
HomeDictionaryMmunch

munch

nhai tóp tép / nhai tóp tép / tiếng nhai tóp tép
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: munchesQuá khứ: munchedPhân từ 2: munchedV-ing: munching

munch mô thành động nhai thc ăn mt cách chm rãi, đều đặn và thường to ra âm thanh giòn hoc tiếng nhai rõ rt. Tnày mang sc thái thoi mái, không vi vã, thường gn lin vi vic ăn vt hoc thưởng thc nhng món đồ ăn có độ giòn như táo, cà rt hoc khoai tây chiên. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng mô tvic nhai nhưng sc thái rt khác nhau mà người hc cn lưu ý: munch: Nhn mnh vào âm thanh và stn hưởng, thường là ăn vt. Ví dụ: munching on popcorn (nhai tóp tép bng ngô). chew: Là ttrung tính nht, chhành động nghin thc ăn bng răng. Nó mang tính kthut hơn và không nht thiết phi to ra tiếngn. chomp: Mô tvic nhai mt cách mnh mẽ, dt khoát hoc thô bo hơn, thường gi hìnhnh nhng con vt ln hoc người đang ăn mt cách ngu nghiến. nibble: Ngược li vi munch, tnày chvic gm hoc nhm nháp tng chút mt bng răng ca, ging như cách mt con chut ăn phô mai. Lưu ý vngcnh sdng munch thường được dùng trong các tình hung đời thường, không trang trng. Khi sdng, tnày thường đi kèm vi gii ton để chỉ đối tượng đang được nhai (ví dụ: munch on a carrot). Đúng: He was munching on some nuts while reading. (Anhy va đọc sách va nhai tóp tép vài ht ht.) Sai: Không nên dùng munch để mô tvic ăn mt ba chính trang trng vi nhiu món ăn khác nhau, vì nó chtp trung vào hành động nhai mt loi thc phm cthnào đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhai tóp tép
[~ something]

Ăn một thứ gì đó một cách đều đặn và thường gây ra tiếng ồn, thường là bằng cách nhai thật kỹ

"He sat on the sofa munching a bag of potato chips."

Anh ấy ngồi trên ghế sofa nhai tóp tép một túi khoai tây chiên.

Nội động từnhai tóp tép

Ăn một thứ gì đó một cách đều đặn và thường gây ra tiếng ồn

"The rabbit sat in the garden munching happily."

Con thỏ ngồi trong vườn nhai tóp tép một cách hạnh phúc.

tiếng nhai tóp tép

Hành động nhai thức ăn một cách đều đặn và gây ra tiếng ồn

Tiếng nhai tóp tép quả táo có thể nghe thấy rõ khắp căn phòng yên tĩnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error