D
Dicread
HomeDictionaryIincisor

incisor

răng cửa
Danh từ
Số nhiều: incisors

incisor là thut ngchuyên môn trong nha khoa và sinh hc để chnhng chiếc răng nmvtrí trước cùng ca hàm, có cnh sc và mng. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "răng ca". Chc năng chính ca incisor là ct hoc cn đứt thc ăn, tương tnhư mt chiếc kéo, điu này to ra skhác bit vmt công năng so vi canine dùng để xé hoc molar dùng để nghin nát.

Phân bit vi các loi răng khác

Người hc tiếng Anh cn lưu ý skhác bit gia incisor và các nhóm răng khác để mô tchính xác vsc khe răng ming hoc gii phu. Trong khi incisor tp trung vào khnăng ct, thì canine có hình nhn để xé, premolar đóng vai trò chuyn tiếp và molar có bmt rng để nghin thc ăn.

Ví dụ: Khi nói vvic mt đứa trrng răng, nếu đó là nhng chiếc răng phía trước, vic dùng incisor thay vì tchung là tooth stăng độ chính xác vmt y khoa.

Ngcnh sdng

Trong giao tiếp thông thường, người bn ngthường dùng cm tfront teeth để chcác incisor. Tuy nhiên, trong các văn bn y tế, báo cáo nha khoa hoc tài liu sinh hc, vic sdng incisor là bt buc để đảm bo tính chuyên nghip.

Cách dùng chuyên môn: The dentist checked my upper incisors. (Nha sĩ đã kim tra các răng ca hàm trên ca tôi.)
Cách dùng thông dng: I chipped my front tooth. (Tôi bmchiếc răng trước/răng ca.)

Ý nghĩa

Danh từrăng cửa

Một chiếc răng có cạnh hẹp nằm ở phía trước miệng, thích nghi để cắt thức ăn

The child lost his upper central incisor last week.

Đứa trẻ đã bị rụng chiếc răng cửa hàm trên vào tuần trước.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error