D
Dicread
HomeDictionaryCcatalogue

catalogue

danh mục / lập danh mục
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cataloguesQuá khứ: cataloguedPhân từ 2: cataloguedV-ing: cataloguing

catalogue mang ý nghĩa ct lõi là mt danh sách chi tiết, có hthng, thường được dùng để trình bày các sn phm, dch vhoc tác phm nghthut nhm mc đích qung bá hoc lưu trữ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "danh mc" (khi nói vdanh sách) hoc "lp danh mc" (khi đóng vai trò động từ).

Countable when referring to a physical or digital booklet of products. Uncountable when referring to the general act or system of cataloging.

Ý nghĩa

Danh từdanh mục

Một danh sách đầy đủ các mục, thường được sắp xếp một cách hệ thống theo thứ tự bảng chữ cái hoặc theo chủ đề

The library has a digital catalogue of all its books.

Thư viện có một danh mục kỹ thuật số cho tất cả các cuốn sách của mình.

Ngoại động từlập danh mục
[~ someone][~ something]

Liệt kê các mục theo một thứ tự hệ thống

The museum is working to catalogue its entire collection of artifacts.

Bảo tàng đang nỗ lực lập danh mục cho toàn bộ bộ sưu tập hiện vật của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error