D
Dicread
HomeDictionaryBbrevet

brevet

cấp bậc danh dự / thăng cấp danh dự
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: brevetsQuá khứ: brevetedPhân từ 2: brevetedV-ing: breveting

brevet là mt thut ngchuyên ngành quân sự, dùng để chvic mt sĩ quan được phong mt cp bc cao hơn cp bc chính thc ca họ. Đim mu cht cn lưu ý là sthăng cp này mang tính cht danh dhoc tm thi, nghĩa là người sĩ quan được hưởng quyn hn và địa vca cp bc mi nhưng không được nhn mc lương hay phcp tươngng vi cp bc đó.

Skhác bit vbn cht thăng cp

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "thăng chc" hoc "thăng cp" cho mi trường hp tăng bc. Tuy nhiên, brevet không phi là mt đợt thăng cp thông thường (substantive promotion). Mt đợt thăng cp thông thường sẽ đi kèm vi sthay đổi vlương bng và vtrí chính thc trong bng lương ca quân đội. Ngược li, brevet nhn mnh vào scông nhn năng lc hoc lòng dũng cm trong nhng tình hung đặc bit, chng hn như trong chiến đấu, mà không làm thay đổi cu trúc tài chính ca quân đội.

Ví dụ: Mt đại úy được brevet lên thiếu tá sẽ được gi là thiếu tá và có quyn ra lnh như mt thiếu tá, nhưng bng lương ca hvn là bng lương ca đại úy.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày hin nay ít phbiến hơn trong quân đội hin đại nhưng vn xut hin nhiu trong các tài liu lch squân shoc trong mt shthng quân hàm đặc thù. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng cm từ "thăng cp danh dự" hoc "bnhim cp bc danh dự" để làm rõ rng đây không phi là mt đợt thăng cp toàn din vcquyn li và nghĩa vụ.

Đúng: brevet promotion (thăng cp danh dự)
Sai: Sdng brevet để chvic thăng chc trong môi trường doanh nghip hoc hành chính dân sự, vì đây là thut ngữ đặc thù ca quân đội.

Used when referring to the specific document or the act of promotion itself.

Ý nghĩa

Danh từcấp bậc danh dự

Một quyết định bổ nhiệm cho phép một sĩ quan quân đội giữ cấp bậc cao hơn cấp bậc chính thức mà không kèm theo mức lương tương ứng

He was granted a brevet promotion for bravery under fire.

Anh ấy đã được thăng cấp danh dự vì sự dũng cảm trong chiến đấu.

Ngoại động từthăng cấp danh dự
[~ someone]

Thăng cấp cho một sĩ quan quân đội lên cấp bậc cao hơn mà không tăng lương

The general decided to brevet the captain to major.

Vị tướng đã quyết định thăng cấp danh dự cho vị đại úy lên thiếu tá.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error