D
Dicread
HomeDictionaryCcomforter

comforter

chăn bông / người an ủi
Danh từ
Số nhiều: comforters

Tcomforter mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt nghĩa vt lý liên quan đến đồ gia dng và mt nghĩa tru tượng liên quan đến cm xúc. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi sdng.

Skhác bit vngnghĩa

Trong ngcnh đời sng hàng ngày, comforter dùng để chmt loi chăn bông dày, thường có lp bông chn bên trong để giữ ấm. Điu này khác vi blanket (chăn mng/mn) hoc duvet (mt loi chăn bông thường đi kèm vchăn ri). Ví dụ, khi bn nói a warm comforter, bn đang đề cp đến mt tm phgiường dày dn cho mùa đông.

khía cnh cm xúc, comforter chmt người hoc mt vt mang li sani, giúp xoa du ni đau hoc slo lng. Đây là danh tchtác nhân gây ra sani. Ví dụ, mt con thú nhi bông đối vi trem hoc mt người bn thân trong lúc hon nn có thể được gi là comforter.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia comforter (người/vt ani) và comfort (sani/sthoi mái). Comfort thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được hoc động từ, trong khi comforter là danh từ đếm được chỉ đối tượng cthể.

Sai: He was a great comfort to me. (Nếu mun nhn mnh vào vai trò là mt người ani cthể, câu này đúng nhưng mang nghĩa chung chung vsani).
✅ Đúng: He was a great comforter during my time of grief. (Nhn mnh anhy là người đã trc tiếp thc hin vic ani).

Ngoài ra, cn lưu ý rng trong tiếng Anh Mỹ, comforter là tphbiến nht cho chăn bông, nhưng trong tiếng Anh Anh, người ta thường dùng duvet nhiu hơn.

Ý nghĩa

Danh từchăn bông

Một tấm phủ giường dày, có chần bông, dùng để giữ ấm cho người khi ngủ

She bought a new down comforter for the winter months.

Cô ấy đã mua một chiếc chăn bông mới cho những tháng mùa đông.

Danh từngười an ủi

Một người hoặc một vật mang lại sự an ủi hoặc hỗ trợ về mặt cảm xúc cho ai đó đang trong tình trạng đau khổ

The presence of a close friend served as a great comforter during her grief.

Sự hiện diện của một người bạn thân đã trở thành nguồn an ủi lớn lao trong lúc cô ấy đau buồn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error