D
Dicread
HomeDictionaryKkeystone

keystone

viên đá đỉnh vòm / điểm then chốt
Danh từ
Số nhiều: keystones

keystone mang ý nghĩa ct lõi là mt thành phn không ththiếu, đóng vai trò gicho toàn bcu trúc không bsp đổ. Trong kiến trúc, nó là viên đá hình nêm nmvtrí cao nht ca mái vòm, to ra áp lc cn thiết để khóa cht các viên đá xung quanh. Khi chuyn sang nghĩa bóng, keystone mô tmt yếu tố, mt skin hoc mt ý tưởng đóng vai trò là đim then cht, giúp kết ni và vn hành toàn bmt hthng phc tp.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit keystone vi các ttương tnhư cornerstone hay foundation. Trong khi foundation (nn móng) và cornerstone (đá góc) nhn mnh vào đim khi đầu, skhi to hoc cơ sban đầu ca mt công trình/kế hoch, thì keystone li nhn mnh vào shoàn thin và tính gn kết. Nếu thiếu foundation, công trình không thbt đầu; nhưng nếu thiếu keystone, toàn bcu trúc dù đã xây xong vn sẽ đổ sp.

Ví dụ: Mt nim tin vng chc có thlà cornerstone (nn tng) ca mt cuc hôn nhân, nhưng sgiao tiếp ci mmi là keystoneim then cht) gicho mi quan hệ đó bn vng qua thi gian.

Lưu ý khi sdng trong tiếng Vit

Khi dch keystone sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tngphù hp để tránh gây nhm ln:

Trong ngcnh xây dng: Sdng "viên đá đỉnh vòm" để mô tchính xác vtrí và chc năng kthut.
Trong ngcnh tru tượng: Sdngim then cht", "yếu tct lõi" hoc "mt xích quan trng nht".

Tránh dch mt cách quá máy móc là "viên đá khóa" trong các văn bn hành chính hoc kinh tế, vì điu này skhiến câu văn trnên gượng ép và thiếu tnhiên. Thay vào đó, hãy tp trung vào ý nghĩa vsgn kết và tính quyết định ca yếu tố đó đối vi thành công chung ca toàn bhthng.

Ý nghĩa

Danh từviên đá đỉnh vòm

Viên đá hình nêm nằm ở vị trí trung tâm trên đỉnh của một mái vòm, có tác dụng khóa tất cả các viên đá khác tại chỗ

The mason carefully placed the keystone to complete the stone bridge.

Người thợ xây cẩn thận đặt viên đá đỉnh vòm để hoàn thành cây cầu đá.

Danh từđiểm then chốt

Phần quan trọng nhất của một hệ thống, kế hoạch hoặc lập luận, giúp gắn kết mọi thứ và đảm bảo sự thành công

The new trade agreement is the keystone of the government's economic strategy.

Hiệp định thương mại mới là điểm then chốt trong chiến lược kinh tế của chính phủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error