D
Dicread
HomeDictionaryRrunaway

runaway

người bỏ nhà đi / mất kiểm soát
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: runaways

runaway mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay mt tính từ. Khi là danh từ, tnày mô tmt người chủ động ri bnơi cư trú hoc sgiam giữ để tìm kiếm tdo hoc thoát khi hoàn cnh ngt nghèo. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà ta dch là "người bnhà đi" hoc "kvượt ngc".

Khi đóng vai trò là tính từ, runaway mô tmt trng thái mt kim soát, thường là sgia tăng đột ngt và nhanh chóng mà không có gì ngăn cn được. Điu này thường được dùng trong các bi cnh kinh tế hoc vt lý, chng hn như lm phát hoc phnng ht nhân.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn phân bit rõ runaway vi các tcó nghĩa tương tnhư escaped. Trong khi escaped nhn mnh vào hành động thoát ra khi mt không gian bgii hn (như nhà tù), thì runaway thường gi lên hìnhnh mt người bỏ đi vì lý do cm xúc hoc mâu thun gia đình, hoc mt tình hung đang din ra theo chiu hướng tiêu cc mà không thdng li.

Ví dvngười bnhà đi: a runaway teenager (mt thanh thiếu niên bnhà đi).
Ví dvsmt kim soát: runaway inflation (lm phát mt kim soát).

Lưu ý vngpháp

runaway có thhot động như mt danh từ đếm được hoc mt tính tbnghĩa cho danh từ đứng sau. Khi dùng làm tính từ, nó luôn đứng trước danh từ để nhn mnh tính cht không thkim soát được ca svt hoc hin tượng đó.

Countable when referring to individuals who have fled their homes, such as a group of runaways.

Ý nghĩa

Danh từngười bỏ nhà đi

Một người rời khỏi nhà hoặc nơi bị giam giữ để thoát khỏi một tình huống tồi tệ

The shelter provides support for teenage runaways.

Nhà mái ấm cung cấp sự hỗ trợ cho những thanh thiếu niên bỏ nhà đi.

Tính từmất kiểm soát

Di chuyển ngoài tầm kiểm soát hoặc tăng nhanh một cách không thể kiểm soát được

The company suffered from runaway inflation during the crisis.

Công ty đã phải chịu đựng tình trạng lạm phát mất kiểm soát trong suốt cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error