D
Dicread
HomeDictionaryCcontroller

controller

bộ điều khiển / kiểm soát viên / kế toán trưởng
[C] Đếm được
Số nhiều: controllers

Tcontroller trong tiếng Anh có phm vi nghĩa rt rng, tùy thuc vào lĩnh vc mà nó được sdng. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các vai trò khác nhau ca tnày trong thc tế.

Phân bit theo ngcnh sdng

Trong lĩnh vc công nghvà đin tử, controller thường được hiu là mt thiết bvt lý hoc mt thành phn phn mm dùng để điu khin mt hthng khác. Ví dụ, khi nói vtrò chơi đin tử, controller là tay cm điu khin. Trong kthut, nó có thlà mt vi điu khin hoc bộ điu khin logic.

Trong lĩnh vc qun lý và nhân sự, controller li chmt chc danh nghnghip. Cn phân bit rõ gia controller (kế toán trưởng/người kim soát tài chính) và manager (qun lý). Trong khi manager tp trung vào vic điu hành con người và vn hành chung, thì controller tp trung sâu vào vic giám sát ngân sách, hch toán và đảm bo tính chính xác ca các con stài chính.

Ngoài ra, trong ngành hàng không, controller (kim soát viên không lưu) là người điu phi giao thông trên không, mt vai trò đòi hi schính xác tuyt đối để đảm bo an toàn bay.

Các li thường gp và lưu ý vtvng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch mi trường hp controller thành "người điu khin". Điu này sgây hiu lm nghiêm trng trong môi trường doanh nghip hoc kthut.

Sai: "The financial controller is reviewing the budget" dch thành "Người điu khin tài chính đang xem xét ngân sách".
✅ Đúng: "Kế toán trưởng đang xem xét ngân sách".

Sai: "Connect the game controller" dch thành "Kết ni người điu khin trò chơi".
✅ Đúng: "Kết ni bộ điu khin trò chơi".

Đặc đim ngpháp

controller là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng thiết bhoc nhân sự đang được đề cp đến trong câu.

Refers to individual hardware units or specific people holding the job title.

Ý nghĩa

Danh từbộ điều khiển

Một thiết bị được dùng để vận hành máy móc hoặc phần mềm

He plugged the game controller into the console.

Anh ấy đã cắm bộ điều khiển trò chơi vào máy console.

Danh từkiểm soát viên

Người có công việc quản lý hoặc điều phối một quy trình cụ thể

The air traffic controller guided the plane to the runway.

Kiểm soát viên không lưu đã hướng dẫn máy bay hạ cánh xuống đường băng.

Danh từkế toán trưởng

Một cán bộ tài chính chịu trách nhiệm về hạch toán và lập ngân sách

The corporate controller reviewed the quarterly expenses.

Kế toán trưởng của tập đoàn đã xem xét các khoản chi phí hàng quý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error