D
Dicread
HomeDictionaryTtinker

tinker

vọc vạch / thợ sửa đồ kim loại
Nội động từDanh từ
Số nhiều: tinkersQuá khứ: tinkeredPhân từ 2: tinkeredV-ing: tinkering

tinker mang sc thái ca stò mò và thnghim, thường mô thành động sa cha hoc điu chnh mt thgì đó mà không có mt kế hoch chi tiết hay chuyên môn sâu. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "vc vch", gi lên hìnhnh mt người dành thi gian mày mò, thsai để tìm cách ci thin hoc làm cho thiết bhot động tt hơn. Nó khác vi repair (sa cha) ở chrepair tp trung vào vic khc phc mt hư hng cthể để đưa vt dng trli trng thái ban đầu, trong khi tinker thiên vskhám phá và tinh chnh không chính thc.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi sdng tinker, người nói thường ám chmt quá trình làm vic chm rãi, đôi khi là tùy hng. Ví dụ, nếu bn nói tinkering with a computer, điu đó có nghĩa là bn đang ththay đổi các cài đặt hoc linh kin để xem điu gì sxy ra, chkhông nht thiết là máy tính đó đang bhng. Ngược li, nếu bn dùng fixing a computer, bn đang thc hin mt nhim vcthể để gii quyết mt li kthut.

Đúng: He spent the weekend tinkering with his old radio. (Anhy dành ccui tun để vc vch chiếc đài cũ ca mình.)
Sai: The professional engineer tinkered the bridge to ensure it wouldn't collapse. (Trong trường hp này, mt ksư chuyên nghip sthc hin các bin pháp kthut chính xác, nên dùng reinforced hoc modified thay vì tinkered vì tinker quá thiếu tính chuyên môn và không an toàn cho mt công trình xây dng.)

Lưu ý vnghĩa danh t

Trong mt ngcnh lch shoc văn hóa đặc thù, tinker còn được dùng để chỉ "thsa đồ kim loi" – nhng người ththcông lưu động chuyên sa cha các vt dng gia đình bng kim loi. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, nghĩa "vc vch" phbiến hơn nhiu. Người hc cn lưu ý phân bit gia hành động mày mò (động từ) và nghnghip truyn thng này (danh từ) để tránh nhm ln trong các văn bn choc truyn kể.

Đặc đim ngpháp

Động ttinker thường đi kèm vi gii twith (tinker with something) để chỉ đối tượng mà người nói đang tác động vào. Đây là mt cu trúc cố định mà người hc tiếng Anh cn ghi nhớ để din đạt tnhiên.

Ý nghĩa

Nội động từvọc vạch
[~ with something]

Thực hiện những thay đổi nhỏ đối với một thứ gì đó, thường là nhằm cố gắng sửa chữa hoặc cải thiện, theo cách không chính thức hoặc mang tính thử nghiệm

He spent the whole afternoon tinkering with the engine of his old car.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để vọc vạch động cơ chiếc xe cũ của mình.

Danh từthợ sửa đồ kim loại

Một người đi từ nơi này sang nơi khác để sửa chữa nồi, chảo và các vật dụng gia đình nhỏ bằng kim loại khác

The village was visited by a tinker who offered to fix the broken kettles.

Ngôi làng đã được ghé thăm bởi một thợ sửa đồ kim loại, người đề nghị sửa những chiếc ấm bị hỏng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error