accompany
accompany mang nghĩa cơ bản là sự hiện diện cùng lúc hoặc đi cùng với một đối tượng khác. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể diễn đạt sự đồng hành về mặt vật lý, sự xuất hiện song song của các hiện tượng, hoặc sự hỗ trợ trong âm nhạc.
Ý nghĩa
Đi đến một nơi nào đó với ai đó với tư cách là bạn đồng hành hoặc người hộ tống
"I will accompany you to the airport tomorrow."
Tôi sẽ đi cùng bạn đến sân bay vào sáng mai.
Xảy ra hoặc tồn tại cùng lúc với một điều gì đó khác
"The fever was accompanied by a severe cough."
Cơn sốt đi kèm với tình trạng ho nặng và rùng mình.
Chơi một nhạc cụ trong khi người khác hát hoặc chơi một nhạc cụ khác
"The pianist will accompany the soprano during the recital."
Nghệ sĩ piano sẽ đệm nhạc cho giọng nữ cao trong buổi độc tấu.
Được cung cấp hoặc gửi cùng với một thứ gì đó khác
Vui lòng đảm bảo rằng có một thư ngỏ gửi kèm theo đơn ứng tuyển của bạn.