D
Dicread
HomeDictionaryAaccompany

accompany

đi cùng / đi kèm / đệm nhạc / gửi kèm
Ngoại động từ
Quá khứ: accompaniedPhân từ 2: accompaniedV-ing: accompanying

accompany mang nghĩa cơ bn là shin din cùng lúc hoc đi cùng vi mt đối tượng khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt sự đồng hành vmt vt lý, sxut hin song song ca các hin tượng, hoc shtrtrong âm nhc.

Ý nghĩa

Ngoại động từđi cùng
[~ someone][~ someone to somewhere][~ something]

Đi đến một nơi nào đó với ai đó với tư cách là bạn đồng hành hoặc người hộ tống

"I will accompany you to the airport tomorrow."

Tôi sẽ đi cùng bạn đến sân bay vào sáng mai.

Ngoại động từđi kèm
[~ something]

Xảy ra hoặc tồn tại cùng lúc với một điều gì đó khác

"The fever was accompanied by a severe cough."

Cơn sốt đi kèm với tình trạng ho nặng và rùng mình.

Ngoại động từđệm nhạc
[~ someone][~ a singer]

Chơi một nhạc cụ trong khi người khác hát hoặc chơi một nhạc cụ khác

"The pianist will accompany the soprano during the recital."

Nghệ sĩ piano sẽ đệm nhạc cho giọng nữ cao trong buổi độc tấu.

gửi kèm

Được cung cấp hoặc gửi cùng với một thứ gì đó khác

Vui lòng đảm bảo rằng có một thư ngỏ gửi kèm theo đơn ứng tuyển của bạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error