D
Dicread
HomeDictionarySskating

skating

trượt băng / trượt / trượt quanh
Nội động từNgoại động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: skatedPhân từ 2: skatedV-ing: skating

Thut ngnày bao hàm nhiu hot động đa dng, tsuyn chuyn đầy klut ca trượt băng nghthut đến stheo đui tc độ cao trong khúc côn cu hay slinh hot nơi đô thca trượt patin. Tnày mang hàm ý mnh mvsmượt mà và lướt đi nhnhàng, thường gi lên cm giác tdo, thoát khi sma sát khi đi bthông thường.

Trong khi dng danh tthường dùng để chmôn ththao hoc sthích nói chung, nó cũng có thmô thành động lướt đi cthvmt vt lý. Tnày không có quy tc chia snhiu bt thường, vì nó đóng vai trò là mt danh động ttiêu chun hoc danh tkhông đếm được, tùy thuc vào vic nó đang đề cp đến hot động chung hay mt trường hp thc hin hành động cthể.

The activity of gliding on skates as a general sport or hobby.

Ý nghĩa

Danh từtrượt băng

Hành động hoặc kỹ năng di chuyển trên băng hoặc một bề mặt nhẵn bằng giày trượt

She has been skating since she was four years old.

Cô ấy đã tập trượt băng từ khi mới bốn tuổi.

Nội động từtrượt
[~ someone doing]

Di chuyển trên một bề mặt bằng cách sử dụng giày trượt

They were skating across the frozen pond.

Họ đang trượt trên cái ao đóng băng.

Ngoại động từtrượt quanh
[someone ~ something]

Lướt qua một khu vực hoặc bề mặt cụ thể bằng giày trượt

He spent the afternoon skating the local park.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để trượt quanh công viên địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error