D
Dicread
HomeDictionaryRregressive

regressive

thoái lui / lũy thoái / thoái triển
Tính từ
So sánh hơn: more regressiveSo sánh nhất: most regressive

regressive mô tmt xu hướng hoc quá trình đi ngược li vi sphát trin thông thường, quay trli trng thái cũ hoc kém phát trin hơn. Trong tâm lý hc, tnày thường dùng để chhin tượng mt cá nhân quay li các hành vi ca giai đon phát trin sm hơn khi gp căng thng hoc chn thương.

Ý nghĩa

Tính từthoái lui

Quay trở lại một trạng thái trước đó hoặc kém phát triển hơn

"The patient showed regressive behavior after the trauma."

Bệnh nhân có biểu hiện hành vi thoái lui sau chấn thương.

Tính từlũy thoái

Liên quan đến hệ thống thuế mà trong đó thuế suất giảm dần khi số tiền chịu thuế tăng lên

"A regressive tax places a higher burden on low-income earners than on high-income earners."

Một loại thuế lũy thoái gây ảnh hưởng không cân xứng đến những người có thu nhập thấp.

thoái triển

Di chuyển ngược lại hoặc quay trở lại một điểm trước đó trong một quá trình hoặc chuỗi sự kiện

Căn bệnh bước vào giai đoạn thoái triển khi các khối u bắt đầu thu nhỏ lại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error