D
Dicread
HomeDictionaryRregressive

regressive

thoái lui / lũy thoái
Tính từ
So sánh hơn: more regressiveSo sánh nhất: most regressive

regressive mô tmt xu hướng hoc quá trình đi ngược li vi sphát trin thông thường, quay trli trng thái cũ hoc kém phát trin hơn. Trong tâm lý hc, tnày thường dùng để chhin tượng mt cá nhân quay li các hành vi ca giai đon phát trin sm hơn khi gp căng thng hoc chn thương.

Ý nghĩa

Tính từthoái lui

Quay trở lại một trạng thái trước đó hoặc một trạng thái kém phát triển hơn

The patient showed regressive behavior after the trauma.

Bệnh nhân có biểu hiện hành vi thoái lui sau chấn thương.

Tính từlũy thoái

Được thiết kế để giảm dần khi số lượng hoặc giá trị của một thứ gì đó tăng lên, đặc biệt là trong lĩnh vực thuế

A regressive tax places a higher burden on low-income earners than on high-income earners.

Một loại thuế lũy thoái đặt gánh nặng lên người có thu nhập thấp cao hơn so với người có thu nhập cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error