D
Dicread
HomeDictionaryCchaperone

chaperone

người giám sát / giám sát
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: chaperonesQuá khứ: chaperonedPhân từ 2: chaperonedV-ing: chaperoning

chaperone mang sc thái vsgiám sát để đảm bo các chun mc đạo đức và hành vi, đặc bit là trong các mi quan hnam nhoc đối vi thanh thiếu niên. Trong văn hóa phương Tây, tnày thường gi nhớ đến nhng quy tc xã hi truyn thng, nơi mt người ln đi cùng để ngăn chn nhng hành vi không phù hp.

Skhác bit vngnghĩa

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chaperone có thể được hiu theo nhiu cách khác nhau. Nếu trong môi trường hc đường hoc các chuyến đi thc tế, nó tương đương vi "người giám sát" hoc "người qun lý". Tuy nhiên, trong bi cnh ngoi giao hoc nghi lễ, nó li gn nghĩa vi "người htng".

Mt đim cn lưu ý là chaperone khác vi supervisor (người giám sát công vic/kthut) hay guardian (người giám hvmt pháp lý). chaperone tp trung vào vic theo dõi hành vi xã hi và đạo đức hơn là qun lý hiu sut hay chu trách nhim pháp lý.

Ví dvn dng

Khi nói vmt phhuynh đi cùng hc sinh trong chuyến dã ngoi: The school needs a chaperone for the trip (Nhà trường cn mt người giám sát cho chuyến đi).
Khi nói vmt người đi cùng để đảm bo san toàn và đúng mc trong mt bui hn hò truyn thng: She brought a chaperone to the dance (Cô ấy mang theo mt người htng đến bui khiêu vũ).

Vmt ngpháp, chaperone va là danh từ (chngười) va là động từ (hành động giám sát). Khi dùng làm động từ, nó thường được dùngdng chủ động để chvic đi cùng và qun lý mt nhóm người.

Ý nghĩa

Danh từngười giám sát

Một người, thường là phụ nữ lớn tuổi, đi cùng và giám sát một nhóm thanh thiếu niên để đảm bảo hành vi đúng mực trong các sự kiện xã hội

The school required a parent to act as a chaperone for the dance.

Nhà trường yêu cầu một phụ huynh đóng vai trò là người giám sát cho buổi khiêu vũ.

Ngoại động từgiám sát
[~ someone]

Đi cùng và giám sát một người hoặc một nhóm người để đảm bảo họ cư xử đúng mực hoặc giữ an toàn

The teacher volunteered to chaperone the students during their field trip to the museum.

Giáo viên đã tình nguyện giám sát các học sinh trong chuyến tham quan thực tế đến bảo tàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error