D
Dicread
HomeDictionaryHhamster

hamster

chuột hamster
Danh từ
Số nhiều: hamsters

hamster dùng để chmt loài gm nhm nhcthể, thường được nuôi làm thú cưng. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là hamster hoc dch là chuột hamster. Người hc cn phân bit rõ hamster vi mouse (chut nht) hoc rat (chut cng). Trong khi mouse và rat thường gi liên tưởng đến loài động vt gây hi hoc xut hin trong tnhiên, hamster mang sc thái dthương, gn gũi và gn lin vi môi trường nuôi dưỡng trong nhà.

Phân bit vi các loài chut khác

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là dùng tmouse để gi chung cho tt ccác loài chut nhỏ, bao gm chamster. Tuy nhiên, vmt sinh hc và ngcnh sdng, hai tnày hoàn toàn khác nhau. Nếu bn nói I have a mouse in my house, người nghe shiu rng nhà bn đang bchut nht xâm nhp và cn phi dit chúng. Ngược li, nếu bn nói I have a hamster, hshiu bn đang nuôi mt con thú cưng.

My pet mouse is so cute. (Nếu con vt đó là chut hamster)
My pet hamster is so cute.

Đặc đim ngnghĩa và ngcnh

Thamster hu như chỉ được dùng trong ngcnh mô tthú cưng hoc nghiên cu sinh hc. Nó không mang các nghĩa bóng hay thành ngphbiến như mouse (ví dụ: quiet as a mouse). Khi sdng, hãy lưu ý rng hamster là danh từ đếm được, vì vy cn có mo thoc từ định lượng đi kèm khidng số ít.

Ví dụ: The hamster is running on its wheel. (Con chut hamster đang chy trên cái vòng quay ca nó.)

Ý nghĩa

Danh từchuột hamster

Một loài gặm nhấm nhỏ có đuôi ngắn và túi má có thể mở rộng dùng để vận chuyển thức ăn, thường được nuôi làm thú cưng

The child spent all her allowance on a Syrian hamster and a large cage.

Đứa trẻ đã dùng toàn bộ tiền tiêu vặt của mình để mua một con chuột hamster Syria và một chiếc lồng lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error