D
Dicread
HomeDictionaryBbollard

bollard

cọc tiêu / cọc bích
Danh từ
Số nhiều: bollards

bollard là mt thut ngchuyên dng dùng để chcác loi cc cố định, nhưng ý nghĩa ca nó thay đổi tùy thuc vào môi trường sdng. Người hc cn phân bit rõ hai bi cnh chính để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Phân bit theo môi trường sdng

Trong môi trường đô thvà giao thông, bollard được hiu là "cc tiêu". Đây là nhng ct ngn, thường làm bng thép hoc bê tông, được lp đặt trên va hè hoc trước li vào tòa nhà nhm mc đích ngăn chn phương tin giao thông xâm nhp vào khu vc dành cho người đi bhoc bo vcông trình khi va chm. Ví dụ: install bollards to prevent illegal parking (lp đặt cc tiêu để ngăn chn vic đỗ xe trái phép).

Ngược li, trong môi trường hàng hi (cng bin, trên tàu), bollard được dch là "cc bích". Đây là nhng cc ln, cc kkiên cố, được thiết kế đặc bit để chu lc kéo ln khi buc dây neo tàu. Skhác bit ct lõi ở đây là mc đích: cc tiêu dùng để "ngăn chn", còn cc bích dùng để "gicht".

Lưu ý vthut ngtương đương

Mt sai lm phbiến là sdng tpost hoc pole để thay thế cho bollard. Mc dù cba đều có thdch là "ct" hoc "cc", nhưng bollard mang tính kthut và chuyên dng hơn:

post hoc pole: Thường chcác ct cao, mnh (như ct đèn, ct đin) hoc cc rào đơn gin.
bollard: Luôn là loi cc thp, dày và có khnăng chu lc va chm hoc lc kéo cc cao.

Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn kim tra xem văn cnh đang nói vgiao thông đường bhay vn ti bin để chn từ "cc tiêu" hoc "cc bích" cho chính xác.

Ý nghĩa

Danh từcọc tiêu

Một chiếc cọc ngắn và dày được sử dụng để ngăn phương tiện đi vào một khu vực cụ thể hoặc để bảo vệ người đi bộ

The city installed steel bollards to stop cars from driving onto the sidewalk.

Thành phố đã lắp đặt các cọc tiêu bằng thép để ngăn ô tô lái lên vỉa hè.

Danh từcọc bích

Một chiếc cọc kiên cố trên bến cảng hoặc trên tàu được sử dụng để buộc dây neo

The sailors tied the thick rope around the bollard to keep the ship steady against the dock.

Các thủy thủ đã buộc sợi dây thừng dày quanh cọc bích để giữ cho con tàu ổn định sát bến cảng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error