D
Dicread
HomeDictionaryDdue

due

đến hạn、xứng đáng、chính xác
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: duesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tdue đóng vai trò như mt du hiu ca nghĩa vụ, cho dù đó là nghĩa vvthi gian, tài chính hay đạo đức. Nó to ra cm giác vmt điu tt yếu hoc mt yêu cu cn phi được hoàn thành để lp li scân bng. Khi dùng để chthi gian, tnày gi ý vmt schc chn theo lch trình, trong khi trong ngcnh tài chính, nó báo hiu mt hn chót đi kèm vi áp lc thanh toán. Trong các tình hung xã hi hoc pháp lý, thut ngnày chuyn sang khái nim vscông bng và chun mc. Nó mô tmt tiêu chun hành xhoc mt phn thưởng mà mt người xng đáng nhn được da trên địa vhoc hành động ca họ, chuyn ý nghĩa tmt hn chót nghiêm ngt sang mt thước đo định tính vnhng gì là đúng đắn.

Có thể đếm được khi đề cập đến các khoản phí hoặc khoản thanh toán cụ thể, chẳng hạn như phí hội viên. Không đếm được khi đề cập đến một phần thưởng hoặc sự công nhận xứng đáng.

Ý nghĩa

Tính từđến hạn
[something]

Dự kiến sẽ xảy ra hoặc đến nơi vào một thời điểm cụ thể

"The train is due at 6 PM."

Tàu hỏa dự kiến sẽ đến lúc 6 giờ tối.

Tính từđến hạn thanh toán
[something]

Được coi là một khoản nợ hoặc nghĩa vụ phải trả

"The payment is now due."

Khoản thanh toán hiện đã đến hạn.

Tính từxứng đáng
[someone]

Phù hợp hoặc đầy đủ cho một mục đích nhất định

"He was treated with due respect."

Anh ấy đã được đối xử với sự tôn trọng xứng đáng.

Tính từchính xác
[something]

Hướng thẳng về một điểm hoặc một hướng cụ thể

"The ship steered due north."

Con tàu lái thẳng về hướng bắc.

Danh từquyền lợi/số tiền xứng đáng
[someone][something]

Một quyền lợi hoặc một khoản tiền mà ai đó xứng đáng được nhận

"She finally received her due after years of hard work."

Cuối cùng cô ấy cũng nhận được thành quả xứng đáng sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error