D
Dicread
HomeDictionaryHhoot

hoot

tiếng cú kêu / tiếng la ó / người hài hước / kêu cú / la ó chế nhạo
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hootsQuá khứ: hootedPhân từ 2: hootedV-ing: hooting

Thoot mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, từ âm thanh tnhiên ca động vt đến phnng cm xúc ca con người. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đenm thanh) và nghĩa bóng (thái độ).

Countable when referring to a single sound or a funny person. Uncountable when used in the idiom regarding a lack of care.

Ý nghĩa

Danh từtiếng cú kêu

Âm thanh trầm và lớn do một con cú tạo ra

The lonely hoot of an owl echoed through the dark forest.

Tiếng cú kêu cô độc vang vọng khắp khu rừng tối.

Danh từtiếng la ó

Một tiếng hét hoặc tiếng kêu lớn thể hiện sự chế nhạo, không tán thành hoặc tiếng cười

The speaker's proposal was met with a loud hoot from the crowd.

Đề xuất của diễn giả đã bị đám đông đáp lại bằng một tiếng la ó lớn.

Danh từngười hài hước

Một điều gì đó hoặc một ai đó rất buồn cười hoặc thú vị (thân mật)

You should meet Sarah; she is an absolute hoot at parties.

Bạn nên gặp Sarah; cô ấy là một người cực kỳ hài hước trong các bữa tiệc.

Nội động từkêu cú
[~ to make an owl sound]

Tạo ra âm thanh trầm và lớn giống như một con cú

The owls began to hoot as the sun set.

Những con cú bắt đầu kêu khi mặt trời lặn.

Ngoại động từla ó chế nhạo
[~ to mock via shouting]

Hét vào mặt ai đó hoặc điều gì đó để thể hiện sự không tán thành hoặc chế nhạo

The audience hooted the politician off the stage.

Khán giả đã la ó để đuổi chính trị gia ra khỏi sân khấu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error