D
Dicread
HomeDictionaryMmucilage

mucilage

chất nhầy / keo dán
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từchất nhầy

Một chất đặc, dính do thực vật tiết ra, thường được dùng làm chất kết dính hoặc tìm thấy trong hạt và thân cây

"The seeds were coated in a sticky mucilage that helped them adhere to the soil."

Hạt của cây lanh tạo ra một chất nhầy dính khi ngâm trong nước.

keo dán

Một chất kết dính nhớt được làm từ nhựa thực vật hoặc polyme tổng hợp dùng để dán giấy hoặc nhãn

Người đóng sách đã bôi một lớp keo dán mỏng lên gáy của cuốn sách.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error