D
Dicread
HomeDictionaryMmucilage

mucilage

chất nhầy
Danh từ

mucilage là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và thc vt hc, dùng để chmt loi cht nhy đặc, dính, thường có tính cht như keo, được tiết ra bi các mô thc vt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cht nhy" hoc "cht nhy thc vt". Đim mu cht cn lưu ý là mucilage không đơn thun là mt cht lng, mà là mt hn hp ca các polysaccharide (đường phc) có khnăng ngm nước cao, to ra độ nht đặc trưng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ mucilage vi mucus. Mc dù chai đều được dch là "cht nhy", nhưng chúng có ngun gc hoàn toàn khác nhau:

mucilage: Chcht nhy có ngun gc tthc vt (ví dụ: cht dính trong ht chia hoc nha đam).
mucus: Chcht nhy do cơ thể động vt hoc con người tiết ra (ví dụ: cht nhy trong mũi hoc đường hô hp).

Vic sdng nhm hai tnày trong văn cnh khoa hc sdn đến sai sót nghiêm trng vmt ý nghĩa. Ví dụ, bn không thdùng mucus để mô tả đặc tính ca mt loi ht cây, và ngược li, không dùng mucilage để nói vdch nhy trong cơ thngười.

Ngcnh sdng và ứng dng

Trong thc tế, mucilage thường xut hin trong các tài liu vdược liu, nông nghip hoc công nghthc phm. Nó được mô tnhư mt cht bo vht ging, giúp giữ ẩm hoc đóng vai trò là cht kết dính tnhiên.

Đúng: The seeds are coated in a sticky mucilage (Các ht được bao phtrong mt lp cht nhy dính).
Sai: The patient has too much mucilage in their sinuses (Bnh nhân có quá nhiu cht nhy trong xoang) $\rightarrow$ Trong trường hp này, phi dùng mucus.

Vmt ngpháp, mucilage là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu trong các văn bn kthut.

Ý nghĩa

Danh từchất nhầy

Một chất đặc, dính do thực vật tiết ra, thường được dùng làm chất kết dính hoặc tìm thấy trong hạt và thân cây

The seeds were coated in a sticky mucilage that helped them adhere to the soil.

Các hạt được bao phủ trong một lớp chất nhầy dính giúp chúng bám chặt vào đất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error