mucilage
chất nhầy / keo dán
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từchất nhầy
Một chất đặc, dính do thực vật tiết ra, thường được dùng làm chất kết dính hoặc tìm thấy trong hạt và thân cây
"The seeds were coated in a sticky mucilage that helped them adhere to the soil."
Hạt của cây lanh tạo ra một chất nhầy dính khi ngâm trong nước.
keo dán
Một chất kết dính nhớt được làm từ nhựa thực vật hoặc polyme tổng hợp dùng để dán giấy hoặc nhãn
Người đóng sách đã bôi một lớp keo dán mỏng lên gáy của cuốn sách.