D
Dicread
HomeDictionaryGgage

gage

vật làm tin / đồng hồ đo / đo đạc / đánh giá
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: gagesQuá khứ: gagedPhân từ 2: gagedV-ing: gaging

gage là mt biến thchính tca tgauge. Trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là trong tiếng Anh Mỹ, gage thường được sdng phbiến hơn trong các bi cnh kthut, công nghip hoc cơ khí, trong khi gauge được coi là cách viết chun mc và phbiến hơn trong mi tình hung. Vmt ý nghĩa, chai từ đều hoàn toàn tương đồng và có ththay thế cho nhau.

Countable when referring to a physical measuring tool or a pledge of honor. Uncountable when referring to the act of measuring or assessing a situation.

Ý nghĩa

Danh từvật làm tin

Một vật có giá trị được gửi gắm để làm bảo đảm cho sự thiện chí hoặc một lời thách đấu chiến đấu

He threw down his glove as a gage of combat.

Anh ta ném chiếc găng tay xuống như một vật làm tin cho cuộc chiến.

Danh từđồng hồ đo

Một dụng cụ được sử dụng để đo độ lớn, số lượng hoặc tỷ lệ của một thứ gì đó

The technician checked the pressure gage on the tank.

Kỹ thuật viên đã kiểm tra đồng hồ đo áp suất trên bình chứa.

Ngoại động từđo đạc
[~ someone][~ something]

Đo kích thước hoặc dung tích của một vật gì đó

The engineer had to gage the thickness of the metal plate.

Kỹ sư phải đo độ dày của tấm kim loại.

Ngoại động từđánh giá
[~ someone][~ something]

Ước tính hoặc phán đoán tính cách của một người hoặc một tình huống

It was difficult to gage his reaction to the news.

Thật khó để đánh giá phản ứng của anh ấy trước tin tức này.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error