D
Dicread
HomeDictionaryCcruet

cruet

bình đựng gia vị

/ˈkruːɪt/

[C] Đếm được
Số nhiều: cruets

cruet dùng để chmt loi bình đựng gia vị đặc thù, thường là chai thy tinh nhcó np đậy, chuyên dùng để đựng các cht lng như du ô liu hoc gim trên bàn ăn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch chung là "bình đựng gia vị", nhưng cn lưu ý rng cruet không dùng cho các hũ đựng gia vkhô (như mui, tiêu) mà thường đi theo bộ (cruet set) bao gm cbình đựng cht lng và hũ đựng gia vkhô.

Phân bit vi các vt dng tương t

Người hc cn phân bit cruet vi decanter (bình chiết rượu) hoc carafe (bình đựng nước/rượu). Trong khi decanter và carafe thường có kích thước ln hơn và dùng để phc vụ đồ ung cho nhiu người, cruet li có kích thước nhgn, mang tính cht điu vcho món ăn và thường xut hin trong bi cnh bàn ăn gia đình hoc nhà hàng.

Ví dụ đúng: a cruet of vinegar (mt bình gim)
Ví dsai: Dùng cruet để chmt chai rượu vang ln (trong trường hp này phi dùng bottle hoc decanter)

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh hin đại, tcruet đôi khi mang sc thái hơi cổ đin hoc trang trng. Trong giao tiếp thông thường, người ta có thdùng tbottle (chai) mt cách đơn gin. Tuy nhiên, khi mô tchi tiết vbày trí bàn ăn hoc trong các thc đơn cao cp, cruet là tchính xác nht để mô tnhng chiếc bình nhxinh xn này.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi nhc đến mt bgm nhiu bình đựng khác nhau, hãy sdng cm tcruet set.

Ý nghĩa

Danh từbình đựng gia vị

Một chai thủy tinh nhỏ hoặc vật chứa dùng để đựng các loại gia vị, thường là dầu hoặc giấm

She placed a cruet of olive oil on the dining table.

Cô ấy đặt một bình đựng dầu ô liu lên bàn ăn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error