D
Dicread
HomeDictionaryBbalsamic

balsamic

có mùi nhựa thơm / thuộc về giấm balsamic / có tác dụng xoa dịu

/ˌbɔːlˈsæmɪk/

Tính từ

balsamic là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, từ ẩm thc đến y hc hoc mô tcm giác. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày dùng để chmt loi gia vcthvà khi nào nó mang nghĩa tru tượng vsxoa du.

Ý nghĩa

Tính từcó mùi nhựa thơm

Liên quan đến hoặc giống như nhựa thông; có mùi thơm nồng của nhựa cây

The air in the pine forest had a clean, balsamic scent.

Không khí trong rừng thông có mùi nhựa thơm sạch sẽ.

Tính từthuộc về giấm balsamic

Đề cập cụ thể đến một loại giấm được làm từ nước nho cô đặc đã được nấu và ủ, đặc trưng bởi hương vị ngọt và chua

She drizzled a rich balsamic glaze over the fresh caprese salad.

Cô ấy rưới một lớp sốt giấm balsamic đậm đà lên món salad caprese tươi.

Tính từcó tác dụng xoa dịu

Có tác dụng làm dịu hoặc chữa lành cho tâm trí hoặc cơ thể

The quiet solitude of the mountains provided a balsamic influence on his stressed nerves.

Sự tĩnh lặng của vùng núi đã mang lại một ảnh hưởng xoa dịu đối với những dây thần kinh đang căng thẳng của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error