D
Dicread
Trang chủTừ điểnSslink

slink

lẻn đi / lướt đi
Nội động từ
Quá khứ: slunkPhân từ 2: slunkV-ing: slinking

slink mô tmt kiu di chuyn đặc trưng bi slng lvà kín đáo, nhưng sc thái biu cm ca nó thay đổi tùy theo đối tượng và mc đích. Khi dùng cho con người, tnày thường mang hàm ý tiêu cc, gi lên cm giác ti li, xu hhoc shãi, khiến người đó mun tránh schú ý ca người khác. Ngược li, khi dùng cho động vt (đặc bit là loài mèo), nó li nhn mnh suyn chuyn, mượt mà và bn năng săn mi.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Trong tiếng Vit, slink có thể được dch là "ln đi" hoc "lướt đi" tùy vào ngcnh:

Khi mt người cm thy hi hn hoc tht bi, hsslink (ln đi) để không ai nhìn thy. Ví dụ: slink away in shame (ln đi trong sxu hổ). Trong trường hp này, nó khác vi sneak (lén lút) ở chslink nhn mnh hơn vào trng thái tâm lý bkhut phc hoc nhc nhã.
Khi mô tmt con vt di chuyn nhnhàng để tiếp cn mc tiêu, slink (lướt đi) gi lên hìnhnh cơ thun lượn, linh hot. Ví dụ: the panther slinked through the jungle (con báo lướt đi xuyên qua khu rng).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ slink vi các tcó nghĩa tương tnhư creep hay glide. Trong khi creep nhn mnh vào vic di chuyn chm chp và sát mt đất để tránh bphát hin, và glide nhn mnh vào strơn tru, nhnhàng như đang bay, thì slink li tp trung vào skết hp gia chuyn động lng lvà cm xúc (ti li) hoc đặc đim sinh hc (suyn chuyn ca loài mèo).

Không dùng slink để mô tvic di chuyn nhanh chóng hocn ào.
Dùng slink khi mun nhn mnh skín đáo đi kèm vi tâm trng tiêu cc hoc slinh hot ca động vt.

Vmt ngpháp, slink là mt động tbt quy tc vi các dng: slink (nguyên thể), slunk (quá khứ), và slunk (quá khphân từ).

Ý nghĩa

Nội động từlẻn đi
[~][~ away][~ off]

Di chuyển một cách lặng lẽ và lén lút, thường là do sợ hãi, tội lỗi hoặc muốn tránh bị chú ý

Nội động từlướt đi
[~][~ away][~ off]

Di chuyển một cách mượt mà, uyển chuyển hoặc uốn lượn, thường dùng để mô tả chuyển động của loài mèo hoặc động vật tương tự

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi