D
Dicread
HomeDictionaryFflop

flop

thất bại thảm hại / ngã phịch xuống / quăng mạnh / sự thất bại / tiếng bịch
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: flopsQuá khứ: floppedPhân từ 2: floppedV-ing: flopping

flop mang sc thái biu đạt sthiếu sc sng, snng nhoc stht bi ê chề. Khi dùng làm động từ để chhành động vt lý, nó gi lên hìnhnh mt vt thhoc cơ thmt đi skim soát, rơi xung mt cách mm nhũn và to ra âm thanh trm đục. Điu này khác vi fall (rơi) vn mang nghĩa trung tính hơn, hoc collapse (đổ sp) vn thường hàm ý sphá hy cu trúc.

Sc thái vstht bi

Trong bi cnh thương mi và nghthut, flop được dùng để chnhng sn phm được kvng cao nhưng li tht bi thm hi khi ra mt. Đây là mt tmang tính phê phán mnh mẽ, thường dùng cho phimnh, album nhc hoc các chiến dch marketing. Khi đóng vai trò là danh từ, nó mô tchính stht bi đó.

Ví dụ: Mt bphim được đầu tư hàng trăm triu đô la nhưng không ai xem sẽ được gi là a flop (mt stht bi hoàn toàn).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit flop vi fail. Trong khi fail là mt ttng quát cho vic không đạt được mc tiêu, thì flop nhn mnh vào stương phn gia kvng ln và kết quthi, thường đi kèm vi cm giác xu hhoc gây cười.

fail: Không vượt qua kthi (mang tính kết quả).
flop: Mt vkch bkhán gichê bai thm tệ (mang tính thm hi).

Lưu ý vcách dùng vt lý

Khi mô tchuyn động, flop thường đi kèm vi cm giác mt mi hoc buông xuôi. Vic dùng flop để din thành động ngi xung (flop down) cho thy trng thái kit sc, khác vi sit down (ngi xung) mt cách bình thường.

Đúng: He flopped onto the bed (Anhy ngã phch xung giường - thhin smt mi).
Sai: Sdng flop cho nhng chuyn động nhanh, dt khoát hoc có kim soát.

Ý nghĩa

Nội động từthất bại thảm hại
[~]

Thất bại hoàn toàn, đặc biệt là trong trường hợp một bộ phim, vở kịch hoặc sản phẩm thương mại

The big-budget superhero movie flopped at the box office.

Bộ phim siêu anh hùng kinh phí lớn đã thất bại thảm hại tại phòng vé.

Nội động từngã phịch xuống
[~]

Ngã hoặc ngồi xuống một cách nặng nề và vụng về

After a long day at work, he just flopped onto the sofa.

Sau một ngày dài làm việc, anh ấy chỉ biết ngã phịch xuống ghế sofa.

Ngoại động từquăng mạnh
[~ something]

Để cho vật gì đó rơi hoặc buông xuống một cách nặng nề và mềm nhũn

She flopped her bag onto the kitchen table.

Cô ấy quăng mạnh chiếc túi lên bàn bếp.

Danh từsự thất bại

Một sự thất bại hoàn toàn, đặc biệt là một dự án thương mại hoặc nghệ thuật không thành công

The new restaurant was a complete flop and closed within three months.

Nhà hàng mới là một sự thất bại hoàn toàn và đã đóng cửa trong vòng ba tháng.

Danh từtiếng bịch

Một chuyển động hoặc âm thanh rơi nặng nề, vụng về

The fish landed on the deck with a loud flop.

Con cá rơi xuống boong tàu với một tiếng bịch lớn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error