trailing
trailing mang nhiều sắc thái ý nghĩa tùy thuộc vào ngữ cảnh, từ vận động vật lý, sinh học cho đến phân tích dữ liệu. Điểm chung của từ này là trạng thái "ở phía sau" hoặc "kéo dài ra phía sau" so với một điểm mốc hoặc một đối tượng dẫn đầu.
Ý nghĩa
Đi theo sau hoặc chậm hơn những người khác trong một cuộc đua, cuộc thi hoặc một chuỗi
The team is currently trailing by ten points in the second half.
Đội hiện đang bị tụt hậu mười điểm trong hiệp hai.
Phát triển hoặc lan rộng dọc theo mặt đất hoặc rủ xuống từ một độ cao
She planted trailing ivy around the balcony railing.
Cô ấy đã trồng cây thường xuân leo rủ quanh lan can ban công.
Tồn tại hoặc xảy ra sau một sự kiện chính hoặc một mẩu dữ liệu chính
The report includes trailing indicators that reflect economic trends from the previous quarter.
Bản báo cáo bao gồm các chỉ số trễ phản ánh xu hướng kinh tế từ quý trước.
Hành động đi theo sau hoặc trạng thái bị dẫn trước trong một cuộc thi
The trailing of the lead car was captured by the onboard camera.
Việc theo sau chiếc xe dẫn đầu đã được ghi lại bởi camera trên xe.
Một kiểu phát triển của thực vật trong đó thân cây mọc dọc theo mặt đất
The garden was designed to showcase the trailing of various succulent species.
Khu vườn được thiết kế để trưng bày đặc tính bò lan của nhiều loài cây mọng nước khác nhau.