D
Dicread
HomeDictionaryTtrailing

trailing

tụt hậu / leo rủ / trễ / việc theo sau / đặc tính bò lan
Tính từDanh từ

trailing mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvn động vt lý, sinh hc cho đến phân tích dliu. Đim chung ca tnày là trng thái "ở phía sau" hoc "kéo dài ra phía sau" so vi mt đim mc hoc mt đối tượng dn đầu.

Ý nghĩa

Tính từtụt hậu
[~ something]

Đi theo sau hoặc chậm hơn những người khác trong một cuộc đua, cuộc thi hoặc một chuỗi

The team is currently trailing by ten points in the second half.

Đội hiện đang bị tụt hậu mười điểm trong hiệp hai.

Tính từleo rủ
[~ something]

Phát triển hoặc lan rộng dọc theo mặt đất hoặc rủ xuống từ một độ cao

She planted trailing ivy around the balcony railing.

Cô ấy đã trồng cây thường xuân leo rủ quanh lan can ban công.

Tính từtrễ
[~ something]

Tồn tại hoặc xảy ra sau một sự kiện chính hoặc một mẩu dữ liệu chính

The report includes trailing indicators that reflect economic trends from the previous quarter.

Bản báo cáo bao gồm các chỉ số trễ phản ánh xu hướng kinh tế từ quý trước.

Danh từviệc theo sau

Hành động đi theo sau hoặc trạng thái bị dẫn trước trong một cuộc thi

The trailing of the lead car was captured by the onboard camera.

Việc theo sau chiếc xe dẫn đầu đã được ghi lại bởi camera trên xe.

Danh từđặc tính bò lan

Một kiểu phát triển của thực vật trong đó thân cây mọc dọc theo mặt đất

The garden was designed to showcase the trailing of various succulent species.

Khu vườn được thiết kế để trưng bày đặc tính bò lan của nhiều loài cây mọng nước khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error