D
Dicread
HomeDictionaryAangling

angling

việc câu cá / điều chỉnh góc / câu cá / mưu đồ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: anglingsQuá khứ: angledPhân từ 2: angledV-ing: anglingSo sánh hơn: more anglingSo sánh nhất: most angling

angling mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, và người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Ở nghĩa đen, đây là thut ngchuyên dng cho vic câu cá bng cn và dây câu, nhn mnh vào knăng và skiên nhn ca người câu. Trong khi đó, ở nghĩa bóng, nó mô tmt hành động mưu đồ, cgng đạt được mc đích mt cách gián tiếp hoc không chính din.

Uncountable when referring to the sport as a general hobby. Countable when referring to specific fishing trips or excursions.

Ý nghĩa

Danh từviệc câu cá

Hoạt động câu cá bằng cần và dây câu

He spends every weekend angling in the creek.

Anh ấy dành mọi cuối tuần để câu cá ở con suối.

Ngoại động từđiều chỉnh góc
[~ someone][~ something]

Đặt hoặc hướng một vật gì đó theo một góc cụ thể

She was angling the mirror to see the door.

Cô ấy điều chỉnh góc chiếc gương để nhìn thấy cánh cửa.

Nội động từcâu cá

Câu cá bằng cách sử dụng lưỡi câu và dây câu

They spent the morning angling for trout.

Họ dành cả buổi sáng để câu cá hồi.

Ngoại động từmưu đồ
[~ someone]

Cố gắng đạt được điều gì đó một cách gián tiếp hoặc lén lút

He was angling for a promotion by flattering the boss.

Anh ta đang mưu đồ một sự thăng chức bằng cách nịnh bợ sếp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error