D
Dicread
HomeDictionaryWwhip

whip

quất / đánh bông / quay phắt / roi / kem đánh bông / người điều phối đảng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: whipsQuá khứ: whippedPhân từ 2: whippedV-ing: whipping

Tnày mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, thành động vt lý, ẩm thc cho đến chính trị. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi linh hot gia danh tvà động tca tnày.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ngcnh vt lý, whip mô tmt chuyn động cc knhanh, đột ngt và mnh mẽ. Khi dùng làm động tvi nghĩa "qut", nó gi lên scưỡng chế hoc trng pht. Tuy nhiên, khi dùng vi nghĩa "quay pht", nó li nhn mnh vào tc độ và sbt ngca hành động.

Trong lĩnh vcm thc, whip (đánh bông) không đơn thun là khuy, mà là quá trình đưa không khí vào hn hp để to độ xp và nhẹ. Đây là mt thut ngkthut cthtrong nu ăn, khác vi stir (khuy) hay mix (trn).

Trong chính trị, đặc bit là ti Hoa Kỳ, whip (người điu phi đảng) là mt thut ngchuyên môn. Tnày không mang nghĩa tiêu cc là "qut" hay "đánh", mà ám chvai trò đảm bo klut và sthng nht trong vic bphiếu ca các thành viên trong đảng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ whip vi beat khi nói vvic chế biến thc phm. Trong khi beat thường là đánh trng hoc bt mt cách mnh mẽ để làm nhuyn, thì whip tp trung vào vic to ra bt khí để làm cho hn hp trnên nhvà bông hơn.

beat the cream (không tnhiên khi mun nói vvic to kem bông)
Đúng: whip the cream (đánh bông kem)

Lưu ý vngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó có thchvt dng (roi) hoc chc danh (người điu phi đảng). Khi là động từ, nó có thlà ni động từ (tquay pht li) hoc ngoi động từ (qut mt ai đó, đánh bông mt thgì đó).

Countable when referring to the physical tool used for striking or the political official. Uncountable when referring to the aerated food substance.

Ý nghĩa

Ngoại động từquất
[~ someone][~ something]

Đánh bằng một sợi dây roi hoặc một sợi dây linh hoạt

The rider used a whip to make the horse move faster.

Người cưỡi ngựa đã dùng roi để khiến con ngựa di chuyển nhanh hơn.

Ngoại động từđánh bông
[~ something]

Đánh các thành phần nhanh chóng để đưa không khí vào trong

Whip the cream until stiff peaks form.

Đánh bông kem cho đến khi tạo thành chóp cứng.

Ngoại động từquay phắt
[~ something]

Di chuyển hoặc kéo một thứ gì đó một cách đột ngột và nhanh chóng

She whipped her head around when she heard her name.

Cô ấy quay phắt đầu lại khi nghe thấy tên mình.

Danh từroi

Một dải da hoặc dây linh hoạt được dùng để đánh

The guard carried a leather whip.

Người bảo vệ mang theo một cây roi da.

Danh từkem đánh bông

Một hỗn hợp thực phẩm nhẹ và chứa nhiều bọt khí

The dessert was topped with a dollop of whipped cream.

Món tráng miệng được phủ lên trên một muỗng kem đánh bông.

Danh từngười điều phối đảng

Một quan chức của đảng, người đảm bảo các thành viên bỏ phiếu theo đúng đường lối của đảng

The party whip contacted the undecided members.

Người điều phối đảng đã liên lạc với các thành viên chưa quyết định.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error