D
Dicread
HomeDictionaryGgossamer

gossamer

tơ nhện / mỏng manh
Tính từ[C/U] Cả hai

gossamer mang mt sc thái thm mcao, gi lên hìnhnh vsthanh khiết, nhnhàng và tinh xo đến mc gn như vô hình. Khi dùng vi nghĩa đen, tnày mô tnhng si tơ nhn mng manh bay trong không khí, thường gn lin vi khung cnh thiên nhiên yên bình hoc u bun. Khi dùng vi nghĩa bóng, gossamer nhn mnh vào smng manh, dvhoc mt thgì đó thiếu sbn vng, không thnm bt được.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit gossamer vi các tcùng nghĩa như thin hoc fragile. Trong khi thin chỉ đơn thun nói về độ dày vt lý và fragile nhn mnh vào khnăng dbphá hy, thì gossamer li tp trung vào vẻ đẹp tinh tế và snhnhàng tuyt đối. Ví dụ, mt tm rèm bng la mng có thể được gi là thin, nhưng nếu nó mng đến mc xuyên thu và bay bng như tơ nhn, tgossamer struyn ti chính xác hơn cm giác sang trng và thanh thoát đó.

gossamer wings: nhng đôi cánh mng manh (như ca chun chun hoc tiên nữ).
a gossamer veil: mt chiếc khăn voan mng manh.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà gossamer có thể được dch là "tơ nhn" khi nói vhin tượng tnhiên, hoc "mng manh" khi mô tả đặc đim ca vt cht. Cn tránh nhm ln gossamer vi các loi vi mng thông thường; tnày thường được dùng trong văn chương hoc mô tnghthut để to ra mt bu không khí huyno hoc mong manh.

Đúng: The morning dew clung to the gossamer threads. (Sương mai đọng trên nhng si tơ nhn.)
Sai: Sdng gossamer để mô tmt tgiy mng hoc mt tm kính mng, vì nhng vt này không có đặc tính "bay bng" hay "tinh xo" như tơ nhn.

Uncountable when referring to the general substance of spider silk. Countable when referring to a single, specific web or a thin piece of fabric.

Ý nghĩa

Danh từtơ nhện

Một chất màng mỏng, mịn bao gồm những sợi tơ do các loài nhện nhỏ giăng ra, thường thấy bay lơ lửng trong không khí vào những buổi sáng mùa thu

The morning dew clung to the gossamer drifting across the meadow.

Sương mai đọng trên những sợi tơ nhện trôi dạt ngang qua đồng cỏ.

Tính từmỏng manh

Dùng để mô tả thứ gì đó nhẹ, mỏng và tinh xảo, thường có kết cấu hoặc vẻ ngoài giống như mạng nhện

She wore a gossamer veil that fluttered with the slightest breeze.

Cô ấy đội một chiếc khăn voan mỏng manh bay phấp phới theo từng cơn gió nhẹ nhất.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error