D
Dicread
HomeDictionaryBbeer

beer

bia

/bɛə/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: beers

beer là mt danh tdùng để chloi đồ ung có cn phbiến được lên men tngũ cc. Trong tiếng Vit, tnày được dch trc tiếp là "bia". Vmt ngnghĩa, beer mang sc thái trung lp và được sdng rng rãi trong cbi cnh trang trng ln đời thường. Skhác bit vcách dùng và nhm ln phbiến Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia beer và bier. Mc dù hai tnày có cách phát âm gn ging nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit. Trong khi beer là đồ ung, thì bier li chchiếc giá đỡ dùng để đặt quan tài trong tang lễ. Vic nhm ln hai tnày trong văn viết có thdn đến nhng hiu lm nghiêm trng và gây phn cm. Đúng: I would like a cold beer. (Tôi mun mt ly bia lnh.) Sai: I would like a cold bier. (Câu này vô tình ám chmt chiếc giá đỡ quan tài lnh.) Ngoài ra, khi nói vcác loi bia cthể, người hc nên phân bit gia lager (bia lager - loi bia phbiến, nhẹ, dung) và ale (bia ale - loi bia đậm đặc hơn, hương vmnh hơn). Trong tiếng Vit, chai thường được gi chung là "bia", nhưng trong tiếng Anh, vic sdng chính xác các thut ngnày sgiúp mô tchi tiết hơn vloi đồ ung đang được đề cp. Đặc đim ngpháp beer thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht lng nói chung. Tuy nhiên, trong giao tiếp thc tế ti các nhà hàng hoc quán bar, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được để chỉ "mt chai bia" hoc "mt ly bia". Không đếm được: Beer is brewed from barley. (Bia đượctừ đại mch.) Đếm được: Two beers, please. (Cho tôi hai ly/chai bia.)

Uncountable when referring to the liquid substance in general ('I love the taste of beer'). Countable when ordering a specific serving, such as a glass or a bottle ('Can we get two beers, please?').

Ý nghĩa

Danh từbia

Một loại đồ uống có cồn được làm từ các hạt ngũ cốc mạch nha lên men bằng men, thường là đại mạch, và được tạo hương vị bằng hoa bia

"He ordered a cold beer after a long day of work."

Anh ấy đã gọi một ly bia lạnh sau một ngày làm việc dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error