D
Dicread
HomeDictionaryHhiss

hiss

la ó / phát ra tiếng xì xì / tiếng xì xì
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hissesQuá khứ: hissedPhân từ 2: hissedV-ing: hissing

hiss mô tmt loi âm thanh đặc trưng, sc nhn và kéo dài, tương tnhư tiếng gió rít hoc tiếng xì ca hơi nước. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái biu cm rt khác nhau. Khi dùng cho động vt (như rn) hoc máy móc, nó đơn thun là mô tvt lý ca âm thanh. Tuy nhiên, khi dùng cho con người, hiss thường mang hàm ý tiêu cc, thhin sgin dữ, khinh bhoc mt li cnh báo đầy đe da được tht ra mt cách khkhàng nhưng gay gt.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, hiss có thể được dch linh hot tùy theo đối tượng phát ra âm thanh:

Đối vi máy móc hoc vt lý: Dùng "phát ra tiếng xì xì" để mô tả áp sut thoát ra (ví dụ: mt chiếc lp xe bthng hoc ni áp sut).
Đối vi con người trong đám đông: Dùng "la ó" để chhành động thhin sphn đối kch lit, thường là nhng âm thanh xì xì kéo dài để chế nho hoc xua đui ai đó.
Đối vi động vt: Dùng "phát ra tiếng xì xì" để mô tphn xtvca loài rn.

Mt đim cn lưu ý là hiss khác vi shout (hét) hay scream (la hét). Trong khi shout và scream là nhng âm thanh ln, vang và mở, thì hiss li là âm thanh hp, rít và thường có cường độ thp hơn nhưng mang tính áp chế hoc khó chu hơn.

Ví dvn dng

Đúng (mô tvt lý): The steam began to hiss from the valve (Hơi nước bt đầu phát ra tiếng xì xì tvan).
Đúng (biu cm con người): The crowd hissed at the politician (Đám đông đã la ó chính trgia đó).
Sai (nhm ln vi tiếng hét): Không dùng hiss khi mun din đạt mt tiếng hét ln vì shãi hay phn khích; trong trường hp đó, hãy dùng scream hoc shriek.

Đặc đim ngpháp

hiss va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó là ni động từ (không cn tân ngữ) khi mô tả âm thanh, nhưng có thlà ngoi động tkhi ai đó phát ra âm thanh này để truyn đạt mt thông đip ngn gn, gay gt (ví dụ: hissed "Be quiet!").

Countable when referring to a single instance of the sound (a sudden hiss). Uncountable when referring to the continuous noise itself (there was a constant hiss).

Ý nghĩa

Ngoại động từla ó
[~ someone][~ something]

Phát ra âm thanh xì xì sắc nhọn để thể hiện sự không tán thành hoặc lòng căm ghét

The audience hissed when the villain entered the stage.

Khán giả đã la ó khi tên phản diện bước ra sân khấu.

Nội động từphát ra tiếng xì xì

Tạo ra âm thanh xì xì sắc nhọn, giống như tiếng rắn hoặc tiếng hơi nước thoát ra

The radiator began to hiss loudly.

Chiếc lò sưởi bắt đầu phát ra tiếng xì xì lớn.

Danh từtiếng xì xì

Một âm thanh xì xì sắc nhọn

A loud hiss came from the punctured tire.

Một tiếng xì xì lớn phát ra từ chiếc lốp xe bị thủng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error