D
Dicread
HomeDictionaryFfreeman

freeman

người tự do / công dân danh dự
Danh từ
Số nhiều: freemen

freeman là mt tmang đậm sc thái lch svà pháp lý, dùng để chnhng cá nhân có quyn tdo vmt pháp lý. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa hp là mt người không bràng buc bi chế độ nô lhoc nông nô, hoc nghĩa rng hơn trong bi cnh đô thclà mt người được trao đặc quyn ca thành phố.

Ý nghĩa

Danh từngười tự do

Một người không phải là nô lệ hoặc nông nô

The laws of the land applied differently to a freeman than to a bondman.

Luật pháp của vùng đất này áp dụng cho một người tự do khác với một nô lệ.

Danh từcông dân danh dự

Một người được ban quyền tự do của một thành phố hoặc quận, thường cho phép họ hưởng những đặc quyền hoặc quyền lợi cụ thể

He was honored as a freeman of the city for his lifelong contribution to the arts.

Ông đã được vinh danh là công dân danh dự của thành phố vì những đóng góp suốt đời cho nghệ thuật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error