D
Dicread
HomeDictionaryBbondservant

bondservant

nô lệ hợp đồng
Danh từ
Số nhiều: bondservants

bondservant mang sc thái đặc thù vmt pháp lý và lch sử, dùng để chmt người bràng buc trong tình trng phc dch cho người khác. Đim khác bit ct lõi gia bondservant và slave (nô lệ) nmbn cht ca sràng buc: trong khi slave thường gi lên hìnhnh mt tài sn bshu hoàn toàn và vĩnh vin, thì bondservant thường gn lin vi mt tha thun, mt khon nhoc mt hp đồng có thi hn. Điu này khiến tnày mang tính cht "nô lhp đồng" hơn là nô ltuyt đối.

Sc thái sdng và bi cnh

Tnày hin nay chyếu xut hin trong các văn bn cổ, tài liu lch shoc các bn dch kinh đin (đặc bit là trong Kinh Thánh). Trong giao tiếp hin đại, nó hiếm khi được dùng để mô tcác mi quan hlao động thông thường. Khi sdng, người nói mun nhn mnh vào trng thái "bràng buc" (bonded) bi mt nghĩa vpháp lý hoc đạo đức cthể.

Ví dụ: Mt người tnguyn trthành bondservant để trncho chnợ.
Ví dụ: Skhác bit gia mt slave (người bcưỡng bc) và mt bondservant (người phc vtheo cam kết).

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ bondservant vi các tnhư servant (người hu/người giúp vic) hoc employee (nhân viên). Servant là mt thut ngchung cho người phc vụ, có thlà tnguyn hoc được trlương, trong khi bondservant nhn mnh vào smt tdo do ràng buc hp đồng hoc nnn.

Mt sai lm phbiến là dch bondservant đơn thun là "người hu". Điu này làm mt đi yếu tố "bond" (ràng buc/cam kết), vn là đặc đim quan trng nht ca tnày. Hãy luôn sdng cm từ "nô lhp đồng" hoc "người phc dch bràng buc" để truyn ti chính xác ý nghĩa.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh ca câu.

Ý nghĩa

Danh từnô lệ hợp đồng

Một người bị ràng buộc trong tình trạng phục dịch cho người khác, thường là thông qua một hợp đồng pháp lý, khoản nợ hoặc địa vị cha truyền con nối

The ancient texts describe the duties of a bondservant within the household.

Các văn bản cổ mô tả nhiệm vụ của một nô lệ hợp đồng trong gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error