D
Dicread
HomeDictionaryBbondman

bondman

nô lệ
Danh từ
Số nhiều: bondmen

bondman là mt thut ngmang sc thái cxưa và trang trng, dùng để chmt người bràng buc trong kiếp nô lhoc là mt nô lệ. Khác vi slave (nô lệ) vn là tphbiến và mang tính mô tchung vtình trng bcưỡng bc, bondman nhn mnh vào khía cnh pháp lý hoc sràng buc bi mt bn giao kèo, nghĩa vhoc mt hthng phân cp xã hi phong kiến. Tnày thường xut hin trong các văn bn lch sử, văn hc cổ đin hoc các tài liu tôn giáo hơn là trong giao tiếp hin đại.

Skhác bit vsc thái

Trong khi slave gi lên hìnhnh vsmt tdo tuyt đối và sự áp bc tàn khc, bondman li gi lên khái nim về "sràng buc" (bondage). Điu này có nghĩa là người đó có thkhông hn là tài sn ca mt cá nhân theo nghĩa vt cht thô thin, mà là người btrói buc bi mt nghĩa vpháp lý hoc nnn mà hkhông ththoát ra được.

Ví dụ: Khi nói vchế độ nô lxuyên Đại Tây Dương, người ta dùng slave. Khi nói vnhng người nông nô trong thi ktrung cbràng buc vi đất đai, tbondman smang li cm giác chính xác và cổ đin hơn.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch tt ccác tchnô lsang tiếng Vit là "nô lệ". Tuy nhiên, để phân bit bondman vi các tnhư slave hay serf, người hc nên hiu rng bondman nhn mnh vào trng thái "bràng buc". Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh lch sử, bn có thdch là "người nô lệ" hoc "ktôi tớ" để làm ni bt mi quan hchủ-tmang tính ràng buc pháp lý.

Sdng bondman trong bi cnh hin đại: He is a bondman to his job (Sai, vì tnày quá cổ). Thay vào đó hãy dùng slave to his work để chslàm vic quá sc.
Sdng bondman trong văn chương: The bondman prayed for liberation (Đúng, to ra không khí trang trng và ckính).

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, ta thêm đuôi -s thành bondmen (hoc bondmans, nhưng bondmen phbiến hơn trong văn phong cổ).

Ý nghĩa

Danh từnô lệ

Một người bị ràng buộc trong kiếp nô lệ hoặc là một nô lệ

The bondman worked the fields under the strict supervision of the overseer.

Người nô lệ đã làm việc trên những cánh đồng dưới sự giám sát nghiêm ngặt của quản gia.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error