D
Dicread
HomeDictionaryOowner

owner

chủ sở hữu、chủ nhân
[C] Đếm được
Số nhiều: owners

Thut ngnày mang sc nng ln vmt pháp lý và quyn hn, cho thy skim soát và trách nhim toàn din đối vi mt đồ vt hoc con vt. Nó xác lp mt ranh gii vquyn shu, nơi người chcó quyn duy nht trong vic quyết định cách sdng hoc định đot tài sn đó. Trong các bi cnh xã hi hin đại, tnày có thto cm giác quá nng nvgiao dch hoc lnh lo khi dùng cho thú cưng, khiến nhiu người ưu tiên dùng tguardian (người giám hộ). Mc dù người chnm giquyn shu, nhưng thut ngnày thường gi lên mt mi quan hmang tính chi phi hơn là sgn bó đồng hành.

Từ này được dùng để đếm từng cá nhân hoặc công ty nắm giữ quyền sở hữu đối với các vật phẩm, ví dụ như ba chủ sở hữu khác nhau của một mảnh đất chung.

Ý nghĩa

Danh từchủ sở hữu

Người hoặc tổ chức có quyền hợp pháp đối với một tài sản

"The owner of the house is selling it."

Chủ sở hữu ngôi nhà đang rao bán nó.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error