D
Dicread
HomeDictionaryHhovel

hovel

nhà ổ chuột / ổ chuột
Danh từ
Số nhiều: hovels

hovel mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để mô tmt nơikhông chnhmà còn cc kti tàn, bn thu và thiếu thn các điu kin cơ bn. Tnày gi lên hìnhnh vsnghèo khcùng cc hoc sbbê nghiêm trng vvsinh và bo trì. Skhác bit vsc thái Trong khi cottage (nhà tranh) thường gi lên vẻ đẹp mc mc, yên bìnhvùng nông thôn, thì hovel li nhn mnh vào snhếch nhác và khó chu. Nếu shack (lán/chòi) mô tmt công trình xây dng sơ sài, đơn gin, thì hovel tp trung nhiu hơn vào tình trng dơ bn và ssuy tàn ca nơi ở đó. cottage: Nhà nhxinh xn, ấm cúng. shack: Nhà tm, lán tri xây sơ sài. hovel: Nhà ổ chut, nơiti tàn và bn thu. Cách sdng trong ngcnh Tnày thường được dùng trong văn chương hoc khi mun nhn mnh stương phn gia sgiàu sang và nghèo khổ. Nó có thể được dùng theo nghĩa đen để chmt căn nhà thc sti tàn, hoc nghĩa bóng để chbt kcăn phòng hay ngôi nhà nào mà người nói cho là quá bn thu. Ví dụ: He lived in a miserable hovel (Anh ta sng trong mt căn nhà ổ chut khn khổ). Ví dụ: Clean up this hovel! (Hãy dn dp cáichut này đi! - dùng khi mng mt căn phòng ba bãi). Lưu ý vngpháp hovel là mt danh từ đếm được. Khi sdng, người hc nên chú ý kết hp vi các tính tnhư miserable, filthy hoc tiny để tăng cường mc độ biu cm cho câu.

Ý nghĩa

Danh từnhà ổ chuột

Một nơi ở nhỏ, bẩn thỉu hoặc được xây dựng sơ sài

"They lived in a miserable hovel on the edge of town."

Gia đình đó sống trong một căn nhà ổ chuột khốn khổ ở rìa thị trấn.

Danh từổ chuột

Một nơi bẩn thỉu, khó chịu hoặc bị bỏ bê, bất kể kích thước ra sao

"The apartment had become a complete hovel after years of neglect."

Tôi không thể tin được là bạn sống trong cái ổ chuột này; nó hoàn toàn dơ bẩn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error