D
Dicread
HomeDictionaryOoutbuilding

outbuilding

nhà phụ
Danh từ
Số nhiều: outbuildings

Ý nghĩa

Danh từnhà phụ

Một tòa nhà riêng biệt nằm trong cùng khuôn viên với nhà chính, thường được dùng để lưu trữ, nuôi gia súc hoặc thực hiện các hoạt động công việc cụ thể

"The garden shed is a small outbuilding used for storing tools."

Người nông dân cất chiếc máy kéo của mình trong nhà phụ phía sau chuồng gia súc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error