D
Dicread
HomeDictionaryOoutbuilding

outbuilding

nhà phụ
Danh từ
Số nhiều: outbuildings

outbuilding dùng để chbt kcông trình kiến trúc nào nm tách bit vi tòa nhà chính trên cùng mt khu đất. Trong tiếng Vit, tùy vào công năng cthmà tnày có thể được dch linh hot là "nhà phụ", "nhà kho", "nhà phtrợ" hoc "công trình phụ". Đim mu cht là công trình này không ni lin vi nhà chính nhưng vn thuc quyn shu và nm trong khuôn viên ca khu đất đó.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit outbuilding vi mt stdgây nhm ln:

shed: Đây là mt loi outbuilding cthể, thường là mt cái chòi hoc nhà kho nhỏ, đơn gin, dùng để cha dng clàm vườn hoc đồ đạc ít dùng. Trong khi shed luôn nhvà đơn gin, outbuilding là thut ngbao quát hơn, có thbao gm cnhng công trình ln và kiên chơn như nhà gara, chung gia súc hoc thm chí là mt căn nhà khách nhỏ.
annexe hoc extension: Khác vi outbuilding, mt extension (phn mrng) là phn xây thêm ni lin trc tiếp vào cu trúc ca nhà chính. Mt annexe có thtách ri hoc ni lin, nhưng thường mang tính cht là không gian sinh hot bsung hơn là mt công trình tin ích.

Ngcnh sdng và lưu ý

Khi sdng outbuilding, hãy lưu ý rng tnày mang sc thái trung lp và mô tvmt kiến trúc. Nếu bn mun nhn mnh vào mc đích sdng, hãy dùng các tcthhơn. Ví dụ:

Không nên nói: "I put my lawnmower in the outbuilding" nếu đó chlà mt cái chòi nhỏ (nên dùng shed).
Nên nói: "The estate has several outbuildings, including a stable and a granary" khi mun mô ttng thcác công trình phtrong mt trang tri.

Vmt ngpháp, outbuilding là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu công trình phkhác nhau trên mt khu đất, hãy sdng dng snhiu outbuildings.

Ý nghĩa

Danh từnhà phụ

Một tòa nhà riêng biệt nằm trong cùng khuôn viên với nhà chính, thường được dùng để lưu trữ hoặc cho các mục đích tiện ích cụ thể

The garden shed is a small outbuilding used for storing tools.

Nhà kho trong vườn là một nhà phụ nhỏ được dùng để cất giữ dụng cụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error