D
Dicread
HomeDictionaryDdilapidated

dilapidated

đổ nát
Tính từ

dilapidated được dùng để mô tnhng công trình kiến trúc, tòa nhà hoc phương tin giao thông đã trnên hư hng nng nề, xung cp trm trng do tui tác hoc do bbbê trong thi gian dài. Tnày mang sc thái nhn mnh vào shoang phế, xp xệ, gi lên hìnhnh mt nơi tng có giá trnhưng nay đã btàn phá bi thi gian và sthiếu chăm sóc. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit dilapidated vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn: run-down: Cũng có nghĩa là xung cp, nhưng mang sc thái nhhơn và thường dùng cho cmt khu vc hoc mt thành phố (ví dụ: mt khu phnghèo, xp xệ), trong khi dilapidated tp trung nhiu hơn vào tình trng vt lý hư hng ca mt cu trúc cthể. ruined: Mang nghĩa bphá hy hoàn toàn hoc trthành mt đống đổ nát (di tích), trong khi dilapidated mô ttrng thái vn còn tn ti nhưng trong tình trng ti tàn, sp sp đổ. shabby: Thường dùng cho đồ vt, qun áo hoc ni tht bsn cũ, rách nát do sdng nhiu, không mang hàm ý vssp đổ vmt cu trúc như dilapidated. Ví dvn dng Đúng: a dilapidated warehouse (mt nhà kho đổ nát/xp xệ). Sai: a dilapidated shirt (không dùng cho qun áo; thay vào đó hãy dùng a shabby shirt). Vmt ngpháp, dilapidated là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho tình trng vt lý ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Tính từđổ nát

Trong tình trạng hư hỏng hoặc đổ nát do tuổi tác hoặc bị bỏ bê

"The family lived in a dilapidated farmhouse with a leaking roof."

Gia đình đó sống trong một trang trại đổ nát với mái nhà bị dột.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error