D
Dicread
HomeDictionaryPpathfinder

pathfinder

người tiên phong / người mở đường / tàu thăm dò
Danh từ
Số nhiều: pathfinders

pathfinder mang hàm ý vsdn dt, khai phá và to ra mt ltrình mà nhng người khác có thể đi theo. Tnày không chỉ đơn thun là mt người tìm đường, mà nhn mnh vào vai trò tiên phong, lòng can đảm và khnăng định hướng trong mt môi trường chưa được biết đến hoc mt lĩnh vc hoàn toàn mi.

Ý nghĩa

Danh từngười tiên phong

Một người nằm trong số những người đầu tiên khám phá một khu vực mới hoặc phát triển một phương pháp mới

The early explorers were pathfinders for the settlers who followed.

Những nhà thám hiểm thời kỳ đầu là những người tiên phong cho những người định cư theo sau.

Danh từngười mở đường

Một cá nhân hoặc tổ chức khám phá ra một cách làm mới hoặc mở ra một lĩnh vực nghiên cứu mới

The research team acted as a pathfinder for future genetic therapies.

Nhóm nghiên cứu đóng vai trò là người mở đường cho các liệu pháp di truyền trong tương lai.

Danh từtàu thăm dò

Một phương tiện hoặc thiết bị thăm dò chuyên dụng được gửi đi trước nhiệm vụ chính để trinh sát một địa điểm hoặc kiểm tra các điều kiện

The robotic pathfinder analyzed the soil before the manned landing.

Tàu thăm dò robot đã phân tích đất trước khi cuộc đổ bộ có người điều khiển diễn ra.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error