D
Dicread
HomeDictionaryRreverberate

reverberate

vang vọng / gây chấn động
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: reverberatedPhân từ 2: reverberatedV-ing: reverberating

reverberate mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là hin tượng vt lý ca âm thanh và hai là tác động tâm lý hoc xã hi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tnghĩa đen sang nghĩa bóng ca tnày din ra rt tnhiên, tương tnhư cách chúng ta dùng từ "vang vng" trong tiếng Vit để chcả âm thanh ln tmnh hưởng.

Sc thái vt lý và tâm lý

Khi nói về âm thanh, reverberate mô tvic âm thanh di li nhiu ln trong mt không gian kín hoc rng, to ra hiung vang. Nó khác vi echochecho thường là mt tiếng vang đơn lẻ, rõ rt, trong khi reverberate gi lên mt trng thái âm thanh kéo dài, bao trùm không gian.

Khi dùng vi nghĩa bóng, tnày mô tmt skin hoc mt hành động có sc lan ta mnh mẽ, gây ra nhng phnng dây chuyn hoc để li dư chn sâu sc trong lòng công chúng hoc mt tchc. Trong trường hp này, nó mang hàm ý vschn động và tmnh hưởng kéo dài.

Ví dvề âm thanh: The sound of the bell reverberated through the valley (Tiếng chuông vang vng khp thung lũng).
Ví dvtác động: The decision will reverberate through the entire industry (Quyết định này sgây chn động toàn bngành công nghip).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit reverberate vi resonate. Trong khi reverberate nhn mnh vào sdi li hoc tác động gây chn động (thường mang tính khách quan hoc đôi khi là tiêu cc), thì resonate li nhn mnh vào sự đồng cm, skết ni vmt cm xúc hoc ý tưởng (mang tính chquan và thường tích cc).

reverberate: Gây chn động, vang vng (tác động mnh mẽ).
resonate: Cng hưởng, to sự đồng cm (phù hp vi cm xúc).

Lưu ý vngpháp

reverberate là mt ni động từ, vì vy nó không đi kèm vi tân ngtrc tiếp. Khi mun din đạt âm thanh vang vng ở đâu hoc tác động lan ta đến đâu, bn phi sdng các gii tnhư through, in hoc across để chkhông gian hoc phm vinh hưởng.

Ý nghĩa

Nội động từvang vọng

Vang lên hoặc dội lại trong một không gian sau khi một âm thanh được tạo ra

The loud crash reverberated through the empty hallway.

Tiếng va chạm lớn vang vọng khắp hành lang trống.

Ngoại động từgây chấn động
[~ something][~ something]

Có tác động kéo dài hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ đến một tình huống

The news of the scandal reverberated across the entire political landscape.

Tin tức về vụ bê bối đã gây chấn động toàn bộ cục diện chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error