D
Dicread
HomeDictionaryRreconfigure

reconfigure

cấu hình lại / sắp xếp lại
Ngoại động từ
Quá khứ: reconfiguredPhân từ 2: reconfiguredV-ing: reconfiguring

reconfigure mang hàm ý thay đổi mt hthng, mt thiết bhoc mt không gian hin có để ti ưu hóa hiu sut hoc thíchng vi mt mc đích sdng mi. Đim mu cht ca tnày là sthay đổi mang tính hthng và có tính toán, chkhông đơn thun là di chuyn hay thay đổi ngu nhiên.

Ý nghĩa

Ngoại động từcấu hình lại
[~ something]

Thay đổi sự sắp xếp, cấu trúc hoặc các thiết lập của một thứ gì đó để làm cho nó hoạt động khác đi hoặc hiệu quả hơn

The IT department had to reconfigure the network servers to handle the increased traffic.

Bộ phận công nghệ thông tin đã phải cấu hình lại các máy chủ mạng để xử lý lưu lượng truy cập tăng cao.

Ngoại động từsắp xếp lại
[~ something]

Thay đổi cách bố trí các thành phần vật lý hoặc sơ đồ của một hệ thống hoặc không gian cho một mục đích mới

The team decided to reconfigure the office layout to create more collaborative workspaces.

Nhóm đã quyết định sắp xếp lại bố cục văn phòng để tạo ra nhiều không gian làm việc cộng tác hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error